Dương lịch16/10/2048
Âm lịch9/9/2048
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoChu Tước Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 16/10/2048

Ngày Dương
16
Tháng 10 năm 2048
Thứ Sáu
Ngày Âm
9
Tháng 9 năm 2048
Trực Thu
Chu Tước Hắc ĐạoNgày bình thường

Thông tin cơ bản ngày 16/10/2048

Can chi ngàyKỷ Mùi
Can chi thángNhâm Tuất
Can chi nămMậu Thìn
TrựcThu Hung
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Tuổi xung
SửuTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại.
- Giờ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanKỷHành Thổ
Địa ChiMùiHành Thổ
Nạp ÂmThiên Thượng HỏaHành Hỏa
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão. Ngày xung Sửu. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày thứ sáu - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cưới hỏiTế tựLàm bếpNạp tài
Kiêng cữ
An tángKhai thị / mở hàngTu phầnLập bia
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Trương - Cát Tú
Tên ngàyTrương Nguyệt Lộc
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Hươu
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Cưới hỏi, tế tự, xây dựng.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 2  5
Sao tốt (2)
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Ngọc Vũ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Hà Khôi
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Chu Tước
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Bắc
Tài ThầnNam
Hung ThầnĐông
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Sự kiện trong ngày
Tết Trùng CửuNgày Lương thực TG
Kết luận ngày 16/10/2048
Ngày bình thường

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.

Việc nên làm
Cưới hỏiTế tựLàm bếpNạp tài
Việc không nên làm
An tángKhai thị / mở hàngTu phầnLập bia
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Đông.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 16/10/2048

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Hàn Lộ

Tiết khí giữa thu, tên gọi truyền thống mô tả sương lạnh xuất hiện rõ hơn.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thu

Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Mẫu Thương, Ngọc Vũ. Sao xấu cần lưu ý: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Chuyên.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 16/10/2048

Ngày 16/10/2048 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 16/10/2048 dương lịch tương ứng ngày 9/9/2048 âm lịch, can chi Kỷ Mùi.

Giờ hoàng đạo ngày 16/10/2048 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 16/10/2048 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Chu Tước Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.

Ngày 16/10/2048 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ An táng, Khai thị / mở hàng, Tu phần, Lập bia.

Chia sẻ trang này
LỊCH NGÀY

Cách đọc lịch ngày 16/10/2048

Ngày này là Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn; phần giờ hoàng đạo và hướng xuất hành nên được xem cùng trực ngày, sao tốt xấu và việc dự định làm.

Với việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, ký kết hay động thổ, bạn nên so sánh thêm các ngày lân cận trong cùng tháng để chọn phương án phù hợp hơn.