Tháng Dương lịch10/2048
Tháng Âm lịch9/2048
Can chi thángNhâm Tuất
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2048

Việc làm
1/10Còn 8053 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

2/10Còn 8054 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

3/10Còn 8055 ngày
Tốt
Âm lịch26/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

4/10Còn 8056 ngày
Tốt
Âm lịch27/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

5/10Còn 8057 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

6/10Còn 8058 ngày
Tốt
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành

7/10Còn 8059 ngày
Bình thường
Âm lịch30/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

8/10Còn 8060 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

9/10Còn 8061 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

10/10Còn 8062 ngày
Xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

11/10Còn 8063 ngày
Tốt
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

12/10Còn 8064 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

13/10Còn 8065 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

14/10Còn 8066 ngày
Xấu
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

15/10Còn 8067 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

16/10Còn 8068 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

17/10Còn 8069 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

18/10Còn 8070 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

19/10Còn 8071 ngày
Xấu
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

20/10Còn 8072 ngày
Xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa

21/10Còn 8073 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

22/10Còn 8074 ngày
Tốt
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

23/10Còn 8075 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

24/10Còn 8076 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

25/10Còn 8077 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

26/10Còn 8078 ngày
Tốt
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

27/10Còn 8079 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

28/10Còn 8080 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

29/10Còn 8081 ngày
Xấu
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y

30/10Còn 8082 ngày
Xấu
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

31/10Còn 8083 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

Lịch âm tháng năm 2048

Lịch âm tháng 10/2048

Tháng 10/204831 ngày, trong đó 7 ngày tốt. Can chi tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm tháng 10/2048 có bao nhiêu ngày?

Tháng 10/2048 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.

Tháng 10/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?

Tháng 10/2048 hiện có 7 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.

Can chi tháng 10/2048 là gì?

Can chi tháng là Nhâm Tuất, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.

Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?

Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.

Xem lịch âm năm 2048

Chia sẻ trang này
LỊCH THÁNG

Dùng lịch tháng 10/2048 để chọn ngày thuận tiện hơn

Lịch tháng giúp nhìn toàn bộ ngày âm, ngày dương, màu tốt xấu và sự kiện nổi bật trên cùng một bảng.

Bạn có thể lọc theo năm sinh hoặc việc cần làm, sau đó mở từng ngày để xem Can Chi, giờ hoàng đạo, tuổi hợp xung và hướng xuất hành.