Tháng Dương lịch10/2048
Tháng Âm lịch9/2048
Can chi thángNhâm Tuất
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2048

Việc làm
1/10Còn 8001 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

2/10Còn 8002 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

3/10Còn 8003 ngày
Tốt
Âm lịch26/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

4/10Còn 8004 ngày
Tốt
Âm lịch27/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

5/10Còn 8005 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

6/10Còn 8006 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành

7/10Còn 8007 ngày
Xấu
Âm lịch30/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

8/10Còn 8008 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

9/10Còn 8009 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

10/10Còn 8010 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

11/10Còn 8011 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

12/10Còn 8012 ngày
Xấu
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

13/10Còn 8013 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

14/10Còn 8014 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

15/10Còn 8015 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

16/10Còn 8016 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

17/10Còn 8017 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

18/10Còn 8018 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

19/10Còn 8019 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

20/10Còn 8020 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa

21/10Còn 8021 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

22/10Còn 8022 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

23/10Còn 8023 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

24/10Còn 8024 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

25/10Còn 8025 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

26/10Còn 8026 ngày
Tốt
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

27/10Còn 8027 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

28/10Còn 8028 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

29/10Còn 8029 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y

30/10Còn 8030 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

31/10Còn 8031 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa

Lịch âm tháng năm 2048

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 4/10, 6/10, 11/10, 18/10, 26/10.

Lịch tháng 10/2048

Tháng 10/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 4/10, 6/10, 11/10, 18/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2048 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2048 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2048 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 4/10, 6/10, 11/10, 18/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2048 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2048 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2048 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.