Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 12/2048
Ngày tốt xấu tháng 12/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 8114 ngày | 26/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/12 Còn 8115 ngày | 27/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 3/12 Còn 8116 ngày | 28/10 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 4/12 Còn 8117 ngày | 29/10 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 5/12 Còn 8118 ngày | 1/11 | Thứ Bảy | Thu | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/12 Còn 8119 ngày | 2/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 7/12 Còn 8120 ngày | 3/11 | Thứ Hai | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 8/12 Còn 8121 ngày | 4/11 | Thứ Ba | Kiến | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 9/12 Còn 8122 ngày | 5/11 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 10/12 Còn 8123 ngày | 6/11 | Thứ Năm | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 11/12 Còn 8124 ngày | 7/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 12/12 Còn 8125 ngày | 8/11 | Thứ Bảy | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/12 Còn 8126 ngày | 9/11 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 14/12 Còn 8127 ngày | 10/11 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 15/12 Còn 8128 ngày | 11/11 | Thứ Ba | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 16/12 Còn 8129 ngày | 12/11 | Thứ Tư | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 17/12 Còn 8130 ngày | 13/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 18/12 Còn 8131 ngày | 14/11 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 19/12 Còn 8132 ngày | 15/11 | Thứ Bảy | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 20/12 Còn 8133 ngày | 16/11 | Chủ Nhật | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 21/12 Còn 8134 ngày | 17/11 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/12 Còn 8135 ngày | 18/11 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 23/12 Còn 8136 ngày | 19/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/12 Còn 8137 ngày | 20/11 | Thứ Năm | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 25/12 Còn 8138 ngày | 21/11 | Thứ Sáu | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 26/12 Còn 8139 ngày | 22/11 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 27/12 Còn 8140 ngày | 23/11 | Chủ Nhật | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc | |
| 28/12 Còn 8141 ngày | 24/11 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/12 Còn 8142 ngày | 25/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 30/12 Còn 8143 ngày | 26/11 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 31/12 Còn 8144 ngày | 27/11 | Thứ Năm | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho |
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Lịch âm tháng năm 2048
Lịch âm tháng 12/2048
Tháng 12/2048 có 31 ngày, trong đó 8 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 12/2048 có bao nhiêu ngày?
Tháng 12/2048 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 12/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 12/2048 hiện có 8 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 12/2048 là gì?
Can chi tháng là Giáp Tý, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.