Tháng Dương lịch7/2048
Tháng Âm lịch6/2048
Can chi thángKỷ Mùi
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt13 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2048

Việc làm
1/7Còn 7961 ngày
Tốt
Âm lịch21/5ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ

2/7Còn 7962 ngày
Tốt
Âm lịch22/5ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền

3/7Còn 7963 ngày
Xấu
Âm lịch23/5ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

4/7Còn 7964 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/5ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

5/7Còn 7965 ngày
Tốt
Âm lịch25/5ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

6/7Còn 7966 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

7/7Còn 7967 ngày
Xấu
Âm lịch27/5ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

8/7Còn 7968 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/5ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ

9/7Còn 7969 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

10/7Còn 7970 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/5ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi

11/7Còn 7971 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

12/7Còn 7972 ngày
Tốt
Âm lịch2/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong

13/7Còn 7973 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

14/7Còn 7974 ngày
Tốt
Âm lịch4/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc

15/7Còn 7975 ngày
Tốt
Âm lịch5/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

16/7Còn 7976 ngày
Tốt
Âm lịch6/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

17/7Còn 7977 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ

18/7Còn 7978 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

19/7Còn 7979 ngày
Bình thường
Âm lịch9/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

20/7Còn 7980 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

21/7Còn 7981 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

22/7Còn 7982 ngày
Tốt
Âm lịch12/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

23/7Còn 7983 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

24/7Còn 7984 ngày
Tốt
Âm lịch14/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong

25/7Còn 7985 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

26/7Còn 7986 ngày
Tốt
Âm lịch16/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

27/7Còn 7987 ngày
Tốt
Âm lịch17/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

28/7Còn 7988 ngày
Tốt
Âm lịch18/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

29/7Còn 7989 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

30/7Còn 7990 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

31/7Còn 7991 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

Lịch âm tháng năm 2048

Lịch âm tháng 7/2048

Tháng 7/204831 ngày, trong đó 13 ngày tốt. Can chi tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm tháng 7/2048 có bao nhiêu ngày?

Tháng 7/2048 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.

Tháng 7/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?

Tháng 7/2048 hiện có 13 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.

Can chi tháng 7/2048 là gì?

Can chi tháng là Kỷ Mùi, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.

Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?

Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.

Xem lịch âm năm 2048

Chia sẻ trang này
LỊCH THÁNG

Dùng lịch tháng 7/2048 để chọn ngày thuận tiện hơn

Lịch tháng giúp nhìn toàn bộ ngày âm, ngày dương, màu tốt xấu và sự kiện nổi bật trên cùng một bảng.

Bạn có thể lọc theo năm sinh hoặc việc cần làm, sau đó mở từng ngày để xem Can Chi, giờ hoàng đạo, tuổi hợp xung và hướng xuất hành.