An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Lịch tháng 7/2048
Ngày tốt xấu tháng 7/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 7961 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 2/7 Còn 7962 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 3/7 Còn 7963 ngày | 23/5 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 4/7 Còn 7964 ngày | 24/5 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 5/7 Còn 7965 ngày | 25/5 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/7 Còn 7966 ngày | 26/5 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/7 Còn 7967 ngày | 27/5 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 8/7 Còn 7968 ngày | 28/5 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 9/7 Còn 7969 ngày | 29/5 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 10/7 Còn 7970 ngày | 30/5 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 11/7 Còn 7971 ngày | 1/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 12/7 Còn 7972 ngày | 2/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 13/7 Còn 7973 ngày | 3/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/7 Còn 7974 ngày | 4/6 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 15/7 Còn 7975 ngày | 5/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 16/7 Còn 7976 ngày | 6/6 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 17/7 Còn 7977 ngày | 7/6 | Thứ Sáu | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 18/7 Còn 7978 ngày | 8/6 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/7 Còn 7979 ngày | 9/6 | Chủ Nhật | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang | |
| 20/7 Còn 7980 ngày | 10/6 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 21/7 Còn 7981 ngày | 11/6 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 22/7 Còn 7982 ngày | 12/6 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 23/7 Còn 7983 ngày | 13/6 | Thứ Năm | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 24/7 Còn 7984 ngày | 14/6 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong | |
| 25/7 Còn 7985 ngày | 15/6 | Thứ Bảy | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 26/7 Còn 7986 ngày | 16/6 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 27/7 Còn 7987 ngày | 17/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 28/7 Còn 7988 ngày | 18/6 | Thứ Ba | Định | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 29/7 Còn 7989 ngày | 19/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 30/7 Còn 7990 ngày | 20/6 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 31/7 Còn 7991 ngày | 21/6 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc |
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Lịch âm tháng năm 2048
Lịch âm tháng 7/2048
Tháng 7/2048 có 31 ngày, trong đó 13 ngày tốt. Can chi tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 7/2048 có bao nhiêu ngày?
Tháng 7/2048 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 7/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 7/2048 hiện có 13 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 7/2048 là gì?
Can chi tháng là Kỷ Mùi, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.