Tháng Dương lịch7/2048
Tháng Âm lịch6/2048
Can chi thángKỷ Mùi
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2048

Việc làm
1/7Còn 7909 ngày
Bình thường
Âm lịch21/5ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ

2/7Còn 7910 ngày
Tốt
Âm lịch22/5ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền

3/7Còn 7911 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/5ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

4/7Còn 7912 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp

5/7Còn 7913 ngày
Tốt
Âm lịch25/5ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

6/7Còn 7914 ngày
Tốt
Âm lịch26/5ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

7/7Còn 7915 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/5ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

8/7Còn 7916 ngày
Xấu
Âm lịch28/5ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ

9/7Còn 7917 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

10/7Còn 7918 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/5ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi

11/7Còn 7919 ngày
Xấu
Âm lịch1/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

12/7Còn 7920 ngày
Bình thường
Âm lịch2/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong

13/7Còn 7921 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

14/7Còn 7922 ngày
Bình thường
Âm lịch4/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc

15/7Còn 7923 ngày
Tốt
Âm lịch5/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

16/7Còn 7924 ngày
Bình thường
Âm lịch6/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

17/7Còn 7925 ngày
Xấu
Âm lịch7/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ

18/7Còn 7926 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

19/7Còn 7927 ngày
Tốt
Âm lịch9/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

20/7Còn 7928 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

21/7Còn 7929 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

22/7Còn 7930 ngày
Bình thường
Âm lịch12/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

23/7Còn 7931 ngày
Xấu
Âm lịch13/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

24/7Còn 7932 ngày
Bình thường
Âm lịch14/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong

25/7Còn 7933 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

26/7Còn 7934 ngày
Bình thường
Âm lịch16/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

27/7Còn 7935 ngày
Tốt
Âm lịch17/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

28/7Còn 7936 ngày
Bình thường
Âm lịch18/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

29/7Còn 7937 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

30/7Còn 7938 ngày
Xấu
Âm lịch20/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

31/7Còn 7939 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

Lịch âm tháng năm 2048

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 6/7, 15/7, 19/7, 20/7, 27/7.

Lịch tháng 7/2048

Tháng 7/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 6/7, 15/7, 19/7, 20/7, 27/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2048 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2048 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2048 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 5/7, 6/7, 15/7, 19/7, 20/7, 27/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2048 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2048 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2048 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.