Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Lịch tháng 1/2048
Ngày tốt xấu tháng 1/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 7779 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 2/1 Còn 7780 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/1 Còn 7781 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 4/1 Còn 7782 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 5/1 Còn 7783 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 6/1 Còn 7784 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 7/1 Còn 7785 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 8/1 Còn 7786 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 9/1 Còn 7787 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Mãn | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 10/1 Còn 7788 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Bình | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 11/1 Còn 7789 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 12/1 Còn 7790 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 13/1 Còn 7791 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 14/1 Còn 7792 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 15/1 Còn 7793 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/1 Còn 7794 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 17/1 Còn 7795 ngày | 3/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 18/1 Còn 7796 ngày | 4/12 | Thứ Bảy | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 19/1 Còn 7797 ngày | 5/12 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/1 Còn 7798 ngày | 6/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 21/1 Còn 7799 ngày | 7/12 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 22/1 Còn 7800 ngày | 8/12 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 23/1 Còn 7801 ngày | 9/12 | Thứ Năm | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 24/1 Còn 7802 ngày | 10/12 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/1 Còn 7803 ngày | 11/12 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 26/1 Còn 7804 ngày | 12/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 27/1 Còn 7805 ngày | 13/12 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 28/1 Còn 7806 ngày | 14/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 29/1 Còn 7807 ngày | 15/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 30/1 Còn 7808 ngày | 16/12 | Thứ Năm | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 31/1 Còn 7809 ngày | 17/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài |
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Lịch âm tháng năm 2048
Lịch âm tháng 1/2048
Tháng 1/2048 có 31 ngày, trong đó 9 ngày tốt. Can chi tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 1/2048 có bao nhiêu ngày?
Tháng 1/2048 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 1/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 1/2048 hiện có 9 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 1/2048 là gì?
Can chi tháng là Quý Sửu, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.