Tháng Dương lịch1/2048
Tháng Âm lịch12/2047
Can chi thángQuý Sửu
Năm can chiĐinh Mão
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2048

Việc làm
1/1Còn 7779 ngày
Bình thường
Âm lịch16/11ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

2/1Còn 7780 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/11ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành

3/1Còn 7781 ngày
Tốt
Âm lịch18/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

4/1Còn 7782 ngày
Xấu
Âm lịch19/11ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong

5/1Còn 7783 ngày
Xấu
Âm lịch20/11ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

6/1Còn 7784 ngày
Bình thường
Âm lịch21/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

7/1Còn 7785 ngày
Xấu
Âm lịch22/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

8/1Còn 7786 ngày
Xấu
Âm lịch23/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

9/1Còn 7787 ngày
Xấu
Âm lịch24/11ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

10/1Còn 7788 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/11ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường

11/1Còn 7789 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/11ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

12/1Còn 7790 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc

13/1Còn 7791 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch

14/1Còn 7792 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/11ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

15/1Còn 7793 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

16/1Còn 7794 ngày
Tốt
Âm lịch2/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

17/1Còn 7795 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

18/1Còn 7796 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong

19/1Còn 7797 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục

20/1Còn 7798 ngày
Tốt
Âm lịch6/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

21/1Còn 7799 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ

22/1Còn 7800 ngày
Tốt
Âm lịch8/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng

23/1Còn 7801 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

24/1Còn 7802 ngày
Tốt
Âm lịch10/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

25/1Còn 7803 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường

26/1Còn 7804 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

27/1Còn 7805 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

28/1Còn 7806 ngày
Tốt
Âm lịch14/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần

29/1Còn 7807 ngày
Bình thường
Âm lịch15/12ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

30/1Còn 7808 ngày
Tốt
Âm lịch16/12ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

31/1Còn 7809 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài

Lịch âm tháng năm 2048

Lịch âm tháng 1/2048

Tháng 1/204831 ngày, trong đó 9 ngày tốt. Can chi tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm tháng 1/2048 có bao nhiêu ngày?

Tháng 1/2048 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.

Tháng 1/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?

Tháng 1/2048 hiện có 9 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.

Can chi tháng 1/2048 là gì?

Can chi tháng là Quý Sửu, năm là Đinh Mão. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.

Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?

Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.

Xem lịch âm năm 2048

Chia sẻ trang này
LỊCH THÁNG

Dùng lịch tháng 1/2048 để chọn ngày thuận tiện hơn

Lịch tháng giúp nhìn toàn bộ ngày âm, ngày dương, màu tốt xấu và sự kiện nổi bật trên cùng một bảng.

Bạn có thể lọc theo năm sinh hoặc việc cần làm, sau đó mở từng ngày để xem Can Chi, giờ hoàng đạo, tuổi hợp xung và hướng xuất hành.