Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Lịch tháng 1/2048
Ngày tốt xấu tháng 1/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 7727 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 2/1 Còn 7728 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/1 Còn 7729 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 4/1 Còn 7730 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 5/1 Còn 7731 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 6/1 Còn 7732 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 7/1 Còn 7733 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 8/1 Còn 7734 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 9/1 Còn 7735 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Mãn | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 10/1 Còn 7736 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 11/1 Còn 7737 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 12/1 Còn 7738 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 13/1 Còn 7739 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 14/1 Còn 7740 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 15/1 Còn 7741 ngày | 1/12 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/1 Còn 7742 ngày | 2/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 17/1 Còn 7743 ngày | 3/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 18/1 Còn 7744 ngày | 4/12 | Thứ Bảy | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 19/1 Còn 7745 ngày | 5/12 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/1 Còn 7746 ngày | 6/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 21/1 Còn 7747 ngày | 7/12 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 22/1 Còn 7748 ngày | 8/12 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 23/1 Còn 7749 ngày | 9/12 | Thứ Năm | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 24/1 Còn 7750 ngày | 10/12 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/1 Còn 7751 ngày | 11/12 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 26/1 Còn 7752 ngày | 12/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 27/1 Còn 7753 ngày | 13/12 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 28/1 Còn 7754 ngày | 14/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 29/1 Còn 7755 ngày | 15/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 30/1 Còn 7756 ngày | 16/12 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 31/1 Còn 7757 ngày | 17/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch |
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Lịch âm tháng năm 2048
Tháng 1/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Quý Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 3/1, 10/1, 13/1, 18/1.
Lịch tháng 1/2048
Tháng 1/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Mão, can chi tháng Quý Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 3/1, 10/1, 13/1, 18/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2048 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2048 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2048 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 3/1, 10/1, 13/1, 18/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2048 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2048 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Đinh Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2048 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.