Dương lịch21/1/2048
Âm lịch7/12/2047
Ngày trong tuầnThứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạoKim Quỹ Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 21/1/2048

Ngày Dương
21
Tháng 1 năm 2048
Thứ Ba
Ngày Âm
7
Tháng 12 năm 2047
Trực Trừ
Kim Quỹ Hoàng ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 21/1/2048

Can chi ngàyCanh Dần
Can chi thángQuý Sửu
Can chi nămĐinh Mão
TrựcTrừ Hung
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐại Hàn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Tuổi xung
ThânTỵHợi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Dần: không tế tự, thần không hưởng.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiDầnHành Mộc
Nạp ÂmTùng Bách MộcHành Mộc
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất. Ngày xung Thân. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Trừ · Hung
Ngày thứ ba - trực Trừ nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tắm gộiTạc tượng / vẽ tượngKhai quangĐịnh minhNạp tàiĐịnh hướng mộTháo nướcPhá thổ
Kiêng cữ
Nhập trạchAn cửaTế tựTạ thổNạp tháiKhai thị / mở hàngGiao dịchLập khoán
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu - Hung Tú
Tên ngàyNgưu Kim Ngưu
HànhKim
Tướng tínhCon Trâu
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Tích trữ, sửa chữa nhỏ.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 9  4
Sao tốt (9)
Thiên Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Nguyệt Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Thời Đức
Sao tốt trong ngày.
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Cát Kỳ
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Ngọc Vũ
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Kim Quỹ
Hoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu (4)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiếp Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Tặc
Xấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnBắc
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 21/1/2048
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Tắm gộiTạc tượng / vẽ tượngKhai quangĐịnh minhNạp tàiĐịnh hướng mộTháo nướcPhá thổ
Việc không nên làm
Nhập trạchAn cửaTế tựTạ thổNạp tháiKhai thị / mở hàngGiao dịchLập khoán
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 21/1/2048

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Đại Hàn

Tiết cuối của chu kỳ 24 tiết khí, gắn với giai đoạn rét nhất trong cách chia mùa truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Trừ

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, làm sạch và sửa chữa những điều chưa phù hợp.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Trừ, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 21/1/2048

Ngày 21/1/2048 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21/1/2048 dương lịch tương ứng ngày 7/12/2047 âm lịch, can chi Canh Dần.

Giờ hoàng đạo ngày 21/1/2048 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

Ngày 21/1/2048 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Trừ và các sao tốt xấu.

Ngày 21/1/2048 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Nhập trạch, An cửa, Tế tự, Tạ thổ, Nạp thái, Khai thị / mở hàng.

Chia sẻ trang này
LỊCH NGÀY

Cách đọc lịch ngày 21/1/2048

Ngày này là Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão; phần giờ hoàng đạo và hướng xuất hành nên được xem cùng trực ngày, sao tốt xấu và việc dự định làm.

Với việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, ký kết hay động thổ, bạn nên so sánh thêm các ngày lân cận trong cùng tháng để chọn phương án phù hợp hơn.