Tháng Dương lịch2/2048
Tháng Âm lịch1/2048
Can chi thángGiáp Dần
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt7 / 29 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2048

Việc làm
1/2Còn 7758 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

2/2Còn 7759 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

3/2Còn 7760 ngày
Tốt
Âm lịch20/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu

4/2Còn 7761 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng

5/2Còn 7762 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

6/2Còn 7763 ngày
Xấu
Âm lịch23/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tắm gội

7/2Còn 7764 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa

8/2Còn 7765 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà

9/2Còn 7766 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành

10/2Còn 7767 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

11/2Còn 7768 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu

12/2Còn 7769 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/12ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ

13/2Còn 7770 ngày
Bình thường
Âm lịch30/12ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà

14/2Còn 7771 ngày
Xấu
Âm lịch1/1ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

15/2Còn 7772 ngày
Xấu
Âm lịch2/1ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

16/2Còn 7773 ngày
Tốt
Âm lịch3/1ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi

17/2Còn 7774 ngày
Tốt
Âm lịch4/1ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự

18/2Còn 7775 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/1ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà

19/2Còn 7776 ngày
Xấu
Âm lịch6/1ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ

20/2Còn 7777 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/1ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

21/2Còn 7778 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/1ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

22/2Còn 7779 ngày
Tốt
Âm lịch9/1ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

23/2Còn 7780 ngày
Xấu
Âm lịch10/1ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

24/2Còn 7781 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/1ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

25/2Còn 7782 ngày
Tốt
Âm lịch12/1ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

26/2Còn 7783 ngày
Bình thường
Âm lịch13/1ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc

27/2Còn 7784 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/1ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

28/2Còn 7785 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/1ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc

29/2Còn 7786 ngày
Bình thường
Âm lịch16/1ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

Lịch âm tháng năm 2048

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 2/2048 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Giáp Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 16/2, 17/2, 22/2, 24/2, 25/2, 28/2.

Lịch tháng 2/2048

Tháng 2/2048 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Giáp Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 16/2, 17/2, 22/2, 24/2, 25/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2048 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2048 có những ngày tốt nào?

Tháng 2/2048 có 7/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/2, 16/2, 17/2, 22/2, 24/2, 25/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 2/2048 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 2/2048 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 2/2048 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.