Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Lịch tháng 2/2048
Ngày tốt xấu tháng 2/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 7810 ngày | 18/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 2/2 Còn 7811 ngày | 19/12 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 3/2 Còn 7812 ngày | 20/12 | Thứ Hai | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/2 Còn 7813 ngày | 21/12 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 5/2 Còn 7814 ngày | 22/12 | Thứ Tư | Định | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 6/2 Còn 7815 ngày | 23/12 | Thứ Năm | Chấp | Giải trừ, Tắm gội | |
| 7/2 Còn 7816 ngày | 24/12 | Thứ Sáu | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 8/2 Còn 7817 ngày | 25/12 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 9/2 Còn 7818 ngày | 26/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 10/2 Còn 7819 ngày | 27/12 | Thứ Hai | Thu | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 11/2 Còn 7820 ngày | 28/12 | Thứ Ba | Khai | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 12/2 Còn 7821 ngày | 29/12 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 13/2 Còn 7822 ngày | 30/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 14/2 Còn 7823 ngày | 1/1 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 15/2 Còn 7824 ngày | 2/1 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/2 Còn 7825 ngày | 3/1 | Chủ Nhật | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 17/2 Còn 7826 ngày | 4/1 | Thứ Hai | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 18/2 Còn 7827 ngày | 5/1 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 19/2 Còn 7828 ngày | 6/1 | Thứ Tư | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 20/2 Còn 7829 ngày | 7/1 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/2 Còn 7830 ngày | 8/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 22/2 Còn 7831 ngày | 9/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 23/2 Còn 7832 ngày | 10/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 24/2 Còn 7833 ngày | 11/1 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 25/2 Còn 7834 ngày | 12/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 26/2 Còn 7835 ngày | 13/1 | Thứ Tư | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 27/2 Còn 7836 ngày | 14/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 28/2 Còn 7837 ngày | 15/1 | Thứ Sáu | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 29/2 Còn 7838 ngày | 16/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền |
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Lịch âm tháng năm 2048
Lịch âm tháng 2/2048
Tháng 2/2048 có 29 ngày, trong đó 11 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 2/2048 có bao nhiêu ngày?
Tháng 2/2048 có 29 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 2/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 2/2048 hiện có 11 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 2/2048 là gì?
Can chi tháng là Giáp Dần, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.