Tháng Dương lịch2/2048
Tháng Âm lịch1/2048
Can chi thángGiáp Dần
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt11 / 29 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2048

Việc làm
1/2Còn 7810 ngày
Xấu
Âm lịch18/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

2/2Còn 7811 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

3/2Còn 7812 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu

4/2Còn 7813 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng

5/2Còn 7814 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

6/2Còn 7815 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tắm gội

7/2Còn 7816 ngày
Bình thường
Âm lịch24/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa

8/2Còn 7817 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà

9/2Còn 7818 ngày
Tốt
Âm lịch26/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

10/2Còn 7819 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

11/2Còn 7820 ngày
Tốt
Âm lịch28/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ

12/2Còn 7821 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/12ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ

13/2Còn 7822 ngày
Tốt
Âm lịch30/12ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà

14/2Còn 7823 ngày
Xấu
Âm lịch1/1ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

15/2Còn 7824 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/1ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

16/2Còn 7825 ngày
Rất tốt
Âm lịch3/1ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi

17/2Còn 7826 ngày
Tốt
Âm lịch4/1ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự

18/2Còn 7827 ngày
Xấu
Âm lịch5/1ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà

19/2Còn 7828 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/1ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ

20/2Còn 7829 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/1ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

21/2Còn 7830 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/1ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

22/2Còn 7831 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/1ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

23/2Còn 7832 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/1ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

24/2Còn 7833 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/1ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

25/2Còn 7834 ngày
Bình thường
Âm lịch12/1ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

26/2Còn 7835 ngày
Tốt
Âm lịch13/1ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc

27/2Còn 7836 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/1ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

28/2Còn 7837 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/1ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc

29/2Còn 7838 ngày
Xấu
Âm lịch16/1ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

Lịch âm tháng năm 2048

Lịch âm tháng 2/2048

Tháng 2/204829 ngày, trong đó 11 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm tháng 2/2048 có bao nhiêu ngày?

Tháng 2/2048 có 29 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.

Tháng 2/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?

Tháng 2/2048 hiện có 11 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.

Can chi tháng 2/2048 là gì?

Can chi tháng là Giáp Dần, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.

Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?

Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.

Xem lịch âm năm 2048

Chia sẻ trang này
LỊCH THÁNG

Dùng lịch tháng 2/2048 để chọn ngày thuận tiện hơn

Lịch tháng giúp nhìn toàn bộ ngày âm, ngày dương, màu tốt xấu và sự kiện nổi bật trên cùng một bảng.

Bạn có thể lọc theo năm sinh hoặc việc cần làm, sau đó mở từng ngày để xem Can Chi, giờ hoàng đạo, tuổi hợp xung và hướng xuất hành.