Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Lịch tháng 3/2048
Ngày tốt xấu tháng 3/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 7787 ngày | 17/1 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 2/3 Còn 7788 ngày | 18/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/3 Còn 7789 ngày | 19/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 4/3 Còn 7790 ngày | 20/1 | Thứ Tư | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 5/3 Còn 7791 ngày | 21/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 6/3 Còn 7792 ngày | 22/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 7/3 Còn 7793 ngày | 23/1 | Thứ Bảy | Khai | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 8/3 Còn 7794 ngày | 24/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 9/3 Còn 7795 ngày | 25/1 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 10/3 Còn 7796 ngày | 26/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 11/3 Còn 7797 ngày | 27/1 | Thứ Tư | Mãn | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 12/3 Còn 7798 ngày | 28/1 | Thứ Năm | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 13/3 Còn 7799 ngày | 29/1 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 14/3 Còn 7800 ngày | 1/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 15/3 Còn 7801 ngày | 2/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 16/3 Còn 7802 ngày | 3/2 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/3 Còn 7803 ngày | 4/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 18/3 Còn 7804 ngày | 5/2 | Thứ Tư | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 19/3 Còn 7805 ngày | 6/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 20/3 Còn 7806 ngày | 7/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 21/3 Còn 7807 ngày | 8/2 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 22/3 Còn 7808 ngày | 9/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 23/3 Còn 7809 ngày | 10/2 | Thứ Hai | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 24/3 Còn 7810 ngày | 11/2 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 25/3 Còn 7811 ngày | 12/2 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 26/3 Còn 7812 ngày | 13/2 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 27/3 Còn 7813 ngày | 14/2 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 28/3 Còn 7814 ngày | 15/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/3 Còn 7815 ngày | 16/2 | Chủ Nhật | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 30/3 Còn 7816 ngày | 17/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 31/3 Còn 7817 ngày | 18/2 | Thứ Ba | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu |
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 2048
Tháng 3/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/3, 8/3, 12/3, 14/3, 21/3, 22/3, 25/3.
Lịch tháng 3/2048
Tháng 3/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/3, 8/3, 12/3, 14/3, 21/3, 22/3, 25/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2048 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2048 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2048 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/3, 8/3, 12/3, 14/3, 21/3, 22/3, 25/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2048 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2048 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2048 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.