Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Lịch tháng 3/2048
Ngày tốt xấu tháng 3/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 7839 ngày | 17/1 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 2/3 Còn 7840 ngày | 18/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/3 Còn 7841 ngày | 19/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 4/3 Còn 7842 ngày | 20/1 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 5/3 Còn 7843 ngày | 21/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 6/3 Còn 7844 ngày | 22/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 7/3 Còn 7845 ngày | 23/1 | Thứ Bảy | Khai | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 8/3 Còn 7846 ngày | 24/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 9/3 Còn 7847 ngày | 25/1 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 10/3 Còn 7848 ngày | 26/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 11/3 Còn 7849 ngày | 27/1 | Thứ Tư | Mãn | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 12/3 Còn 7850 ngày | 28/1 | Thứ Năm | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 13/3 Còn 7851 ngày | 29/1 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Nạp tế | |
| 14/3 Còn 7852 ngày | 1/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 15/3 Còn 7853 ngày | 2/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 16/3 Còn 7854 ngày | 3/2 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/3 Còn 7855 ngày | 4/2 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 18/3 Còn 7856 ngày | 5/2 | Thứ Tư | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 19/3 Còn 7857 ngày | 6/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 20/3 Còn 7858 ngày | 7/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 21/3 Còn 7859 ngày | 8/2 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 22/3 Còn 7860 ngày | 9/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 23/3 Còn 7861 ngày | 10/2 | Thứ Hai | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 24/3 Còn 7862 ngày | 11/2 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 25/3 Còn 7863 ngày | 12/2 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 26/3 Còn 7864 ngày | 13/2 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 27/3 Còn 7865 ngày | 14/2 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 28/3 Còn 7866 ngày | 15/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/3 Còn 7867 ngày | 16/2 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 30/3 Còn 7868 ngày | 17/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 31/3 Còn 7869 ngày | 18/2 | Thứ Ba | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu |
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 2048
Lịch âm tháng 3/2048
Tháng 3/2048 có 31 ngày, trong đó 10 ngày tốt. Can chi tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 3/2048 có bao nhiêu ngày?
Tháng 3/2048 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 3/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 3/2048 hiện có 10 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 3/2048 là gì?
Can chi tháng là Ất Mão, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.