Tháng Dương lịch3/2048
Tháng Âm lịch2/2048
Can chi thángẤt Mão
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 3/2048

Việc làm
1/3Còn 7839 ngày
Tốt
Âm lịch17/1ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp

2/3Còn 7840 ngày
Bình thường
Âm lịch18/1ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

3/3Còn 7841 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/1ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà

4/3Còn 7842 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/1ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

5/3Còn 7843 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/1ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường

6/3Còn 7844 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/1ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường

7/3Còn 7845 ngày
Tốt
Âm lịch23/1ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm

8/3Còn 7846 ngày
Bình thường
Âm lịch24/1ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc

9/3Còn 7847 ngày
Tốt
Âm lịch25/1ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc

10/3Còn 7848 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/1ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm

11/3Còn 7849 ngày
Tốt
Âm lịch27/1ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Mọi việc đều kỵ

12/3Còn 7850 ngày
Tốt
Âm lịch28/1ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

13/3Còn 7851 ngày
Xấu
Âm lịch29/1ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nạp tế

14/3Còn 7852 ngày
Tốt
Âm lịch1/2ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc

15/3Còn 7853 ngày
Bình thường
Âm lịch2/2ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may

16/3Còn 7854 ngày
Bình thường
Âm lịch3/2ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

17/3Còn 7855 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/2ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch

18/3Còn 7856 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/2ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường

19/3Còn 7857 ngày
Xấu
Âm lịch6/2ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu

20/3Còn 7858 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/2ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà

21/3Còn 7859 ngày
Tốt
Âm lịch8/2ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương

22/3Còn 7860 ngày
Tốt
Âm lịch9/2ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế

23/3Còn 7861 ngày
Bình thường
Âm lịch10/2ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới

24/3Còn 7862 ngày
Xấu
Âm lịch11/2ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp

25/3Còn 7863 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/2ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền

26/3Còn 7864 ngày
Xấu
Âm lịch13/2ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu

27/3Còn 7865 ngày
Bình thường
Âm lịch14/2ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà

28/3Còn 7866 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/2ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

29/3Còn 7867 ngày
Bình thường
Âm lịch16/2ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng

30/3Còn 7868 ngày
Xấu
Âm lịch17/2ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang

31/3Còn 7869 ngày
Xấu
Âm lịch18/2ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu

Lịch âm tháng năm 2048

Lịch âm tháng 3/2048

Tháng 3/204831 ngày, trong đó 10 ngày tốt. Can chi tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm tháng 3/2048 có bao nhiêu ngày?

Tháng 3/2048 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.

Tháng 3/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?

Tháng 3/2048 hiện có 10 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.

Can chi tháng 3/2048 là gì?

Can chi tháng là Ất Mão, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.

Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?

Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.

Xem lịch âm năm 2048

Chia sẻ trang này
LỊCH THÁNG

Dùng lịch tháng 3/2048 để chọn ngày thuận tiện hơn

Lịch tháng giúp nhìn toàn bộ ngày âm, ngày dương, màu tốt xấu và sự kiện nổi bật trên cùng một bảng.

Bạn có thể lọc theo năm sinh hoặc việc cần làm, sau đó mở từng ngày để xem Can Chi, giờ hoàng đạo, tuổi hợp xung và hướng xuất hành.