Tế tự, Làm bếp, San nền
Lịch tháng 5/2048
Ngày tốt xấu tháng 5/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 7848 ngày | 19/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 2/5 Còn 7849 ngày | 20/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 3/5 Còn 7850 ngày | 21/3 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 4/5 Còn 7851 ngày | 22/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 5/5 Còn 7852 ngày | 23/3 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/5 Còn 7853 ngày | 24/3 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/5 Còn 7854 ngày | 25/3 | Thứ Năm | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 8/5 Còn 7855 ngày | 26/3 | Thứ Sáu | Khai | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 9/5 Còn 7856 ngày | 27/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 10/5 Còn 7857 ngày | 28/3 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 11/5 Còn 7858 ngày | 29/3 | Thứ Hai | Trừ | Giải trừ, Quét nhà | |
| 12/5 Còn 7859 ngày | 30/3 | Thứ Ba | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/5 Còn 7860 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 14/5 Còn 7861 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 15/5 Còn 7862 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/5 Còn 7863 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 17/5 Còn 7864 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 18/5 Còn 7865 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/5 Còn 7866 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 20/5 Còn 7867 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 21/5 Còn 7868 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 22/5 Còn 7869 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 23/5 Còn 7870 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 24/5 Còn 7871 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/5 Còn 7872 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 26/5 Còn 7873 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Bình | Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 27/5 Còn 7874 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/5 Còn 7875 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 29/5 Còn 7876 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/5 Còn 7877 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 31/5 Còn 7878 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Lịch âm tháng năm 2048
Tháng 5/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 10/5, 11/5, 19/5, 22/5, 24/5, 25/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2048
Tháng 5/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 10/5, 11/5, 19/5, 22/5, 24/5, 25/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2048 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2048 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2048 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 10/5, 11/5, 19/5, 22/5, 24/5, 25/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2048 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2048 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2048 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.