Tháng Dương lịch5/2048
Tháng Âm lịch4/2048
Can chi thángĐinh Tỵ
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt11 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2048

Việc làm
1/5Còn 7900 ngày
Tốt
Âm lịch19/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

2/5Còn 7901 ngày
Xấu
Âm lịch20/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

3/5Còn 7902 ngày
Tốt
Âm lịch21/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành

4/5Còn 7903 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

5/5Còn 7904 ngày
Xấu
Âm lịch23/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

6/5Còn 7905 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương

7/5Còn 7906 ngày
Bình thường
Âm lịch25/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

8/5Còn 7907 ngày
Xấu
Âm lịch26/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Giải trừ

9/5Còn 7908 ngày
Bình thường
Âm lịch27/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ

10/5Còn 7909 ngày
Tốt
Âm lịch28/3ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

11/5Còn 7910 ngày
Tốt
Âm lịch29/3ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

12/5Còn 7911 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/3ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

13/5Còn 7912 ngày
Xấu
Âm lịch1/4ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

14/5Còn 7913 ngày
Xấu
Âm lịch2/4ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

15/5Còn 7914 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/4ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

16/5Còn 7915 ngày
Tốt
Âm lịch4/4ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

17/5Còn 7916 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

18/5Còn 7917 ngày
Bình thường
Âm lịch6/4ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

19/5Còn 7918 ngày
Tốt
Âm lịch7/4ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc

20/5Còn 7919 ngày
Bình thường
Âm lịch8/4ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương

21/5Còn 7920 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/4ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường

22/5Còn 7921 ngày
Tốt
Âm lịch10/4ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang

23/5Còn 7922 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/4ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

24/5Còn 7923 ngày
Tốt
Âm lịch12/4ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

25/5Còn 7924 ngày
Tốt
Âm lịch13/4ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu

26/5Còn 7925 ngày
Xấu
Âm lịch14/4ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

27/5Còn 7926 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/4ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc

28/5Còn 7927 ngày
Tốt
Âm lịch16/4ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

29/5Còn 7928 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

30/5Còn 7929 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

31/5Còn 7930 ngày
Tốt
Âm lịch19/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái

Lịch âm tháng năm 2048

Lịch âm tháng 5/2048

Tháng 5/204831 ngày, trong đó 11 ngày tốt. Can chi tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm tháng 5/2048 có bao nhiêu ngày?

Tháng 5/2048 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.

Tháng 5/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?

Tháng 5/2048 hiện có 11 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.

Can chi tháng 5/2048 là gì?

Can chi tháng là Đinh Tỵ, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.

Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?

Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.

Xem lịch âm năm 2048

Chia sẻ trang này
LỊCH THÁNG

Dùng lịch tháng 5/2048 để chọn ngày thuận tiện hơn

Lịch tháng giúp nhìn toàn bộ ngày âm, ngày dương, màu tốt xấu và sự kiện nổi bật trên cùng một bảng.

Bạn có thể lọc theo năm sinh hoặc việc cần làm, sau đó mở từng ngày để xem Can Chi, giờ hoàng đạo, tuổi hợp xung và hướng xuất hành.