Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Lịch tháng 6/2048
Ngày tốt xấu tháng 6/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 7879 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 2/6 Còn 7880 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 3/6 Còn 7881 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 4/6 Còn 7882 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 5/6 Còn 7883 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 6/6 Còn 7884 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 7/6 Còn 7885 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 8/6 Còn 7886 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 9/6 Còn 7887 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 10/6 Còn 7888 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 11/6 Còn 7889 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/6 Còn 7890 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 13/6 Còn 7891 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 14/6 Còn 7892 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 15/6 Còn 7893 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 16/6 Còn 7894 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 17/6 Còn 7895 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 18/6 Còn 7896 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 19/6 Còn 7897 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 20/6 Còn 7898 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 21/6 Còn 7899 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 22/6 Còn 7900 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 23/6 Còn 7901 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/6 Còn 7902 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 25/6 Còn 7903 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 26/6 Còn 7904 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 27/6 Còn 7905 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 28/6 Còn 7906 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 29/6 Còn 7907 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 30/6 Còn 7908 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2048
Tháng 6/2048 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 14/6, 17/6, 19/6, 26/6, 29/6.
Lịch tháng 6/2048
Tháng 6/2048 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 14/6, 17/6, 19/6, 26/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2048 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2048 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2048 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/6, 14/6, 17/6, 19/6, 26/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2048 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2048 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2048 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.