Dương lịch29/6/2048
Âm lịch19/5/2048
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoTư Mệnh Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 29/6/2048

Ngày Dương
29
Tháng 6 năm 2048
Thứ Hai
Ngày Âm
19
Tháng 5 năm 2048
Trực Kiến
Tư Mệnh Hoàng ĐạoNgày rất tốt

Thông tin cơ bản ngày 29/6/2048

Can chi ngàyCanh Ngọ
Can chi thángMậu Ngọ
Can chi nămMậu Thìn
TrựcKiến Cát
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHạ Chí

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Tuổi xung
SửuMão
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổi.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Thổ Phù

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiNgọHành Hỏa
Nạp ÂmLộ Bàng ThổHành Thổ
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần, Tuất. Ngày xung Tý. Tháng xung Tý.
Thập Nhị TrựcTrực Kiến · Cát
Ngày thứ hai - trực Kiến thuận cho việc cát.
Nên làm
Xuất hànhBắt trâu ngựaGặt lúa
Kiêng cữ
Trai giaoLợp nhàĐộng thổPhá thổ
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Giác - Cát Tú
Tên ngàyGiác Mộc Giao
HànhMộc
Tướng tínhCon Giao
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, khai trương.

Kiêng cữ

An táng, phá dỡ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  7
Sao tốt (5)
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Quan Nhật
Sao tốt trong ngày.
Kim Đường
Sao tốt trong ngày.
Tư Mệnh
Hoàng đạo.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Thổ Phù
Kỵ động thổ.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnNam
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 29/6/2048
Ngày rất tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.

Việc nên làm
Xuất hànhBắt trâu ngựaGặt lúa
Việc không nên làm
Trai giaoLợp nhàĐộng thổPhá thổ
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 29/6/2048

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Hạ Chí

Mốc Mặt Trời đạt vị trí cực bắc trên đường biểu kiến, ngày dài gần nhất trong năm ở Bắc bán cầu.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Kiến

Trực Kiến mang nghĩa khởi đầu và kiến lập, thường được đối chiếu khi bắt đầu công việc mới.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Kiến, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 29/6/2048

Ngày 29/6/2048 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 29/6/2048 dương lịch tương ứng ngày 19/5/2048 âm lịch, can chi Canh Ngọ.

Giờ hoàng đạo ngày 29/6/2048 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 29/6/2048 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Kiến và các sao tốt xấu.

Ngày 29/6/2048 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Trai giao, Lợp nhà, Động thổ, Phá thổ.

Chia sẻ trang này
LỊCH NGÀY

Cách đọc lịch ngày 29/6/2048

Ngày này là Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn; phần giờ hoàng đạo và hướng xuất hành nên được xem cùng trực ngày, sao tốt xấu và việc dự định làm.

Với việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, ký kết hay động thổ, bạn nên so sánh thêm các ngày lân cận trong cùng tháng để chọn phương án phù hợp hơn.