Tháng Dương lịch4/2048
Tháng Âm lịch3/2048
Can chi thángBính Thìn
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2048

Việc làm
1/4Còn 7818 ngày
Xấu
Âm lịch19/2ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

2/4Còn 7819 ngày
Tốt
Âm lịch20/2ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc

3/4Còn 7820 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/2ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế

4/4Còn 7821 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/2ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

5/4Còn 7822 ngày
Bình thường
Âm lịch23/2ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

6/4Còn 7823 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/2ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

7/4Còn 7824 ngày
Bình thường
Âm lịch25/2ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

8/4Còn 7825 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/2ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

9/4Còn 7826 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

10/4Còn 7827 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/2ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

11/4Còn 7828 ngày
Bình thường
Âm lịch29/2ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

12/4Còn 7829 ngày
Bình thường
Âm lịch30/2ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

13/4Còn 7830 ngày
Xấu
Âm lịch1/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

14/4Còn 7831 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

15/4Còn 7832 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

16/4Còn 7833 ngày
Bình thường
Âm lịch4/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

17/4Còn 7834 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

18/4Còn 7835 ngày
Bình thường
Âm lịch6/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

19/4Còn 7836 ngày
Bình thường
Âm lịch7/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

20/4Còn 7837 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/3ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

21/4Còn 7838 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế

22/4Còn 7839 ngày
Xấu
Âm lịch10/3ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

23/4Còn 7840 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/3ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

24/4Còn 7841 ngày
Bình thường
Âm lịch12/3ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

25/4Còn 7842 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

26/4Còn 7843 ngày
Tốt
Âm lịch14/3ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

27/4Còn 7844 ngày
Xấu
Âm lịch15/3ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong

28/4Còn 7845 ngày
Bình thường
Âm lịch16/3ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

29/4Còn 7846 ngày
Xấu
Âm lịch17/3ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

30/4Còn 7847 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

Lịch âm tháng năm 2048

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2048 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Bính Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 6/4, 20/4, 26/4.

Lịch tháng 4/2048

Tháng 4/2048 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Bính Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 6/4, 20/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2048 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2048 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2048 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 3/4, 6/4, 20/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2048 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2048 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2048 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.