Tháng Dương lịch4/2048
Tháng Âm lịch3/2048
Can chi thángBính Thìn
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2048

Việc làm
1/4Còn 7870 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/2ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

2/4Còn 7871 ngày
Tốt
Âm lịch20/2ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc

3/4Còn 7872 ngày
Tốt
Âm lịch21/2ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế

4/4Còn 7873 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/2ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

5/4Còn 7874 ngày
Xấu
Âm lịch23/2ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

6/4Còn 7875 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/2ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

7/4Còn 7876 ngày
Xấu
Âm lịch25/2ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

8/4Còn 7877 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/2ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

9/4Còn 7878 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

10/4Còn 7879 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/2ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

11/4Còn 7880 ngày
Xấu
Âm lịch29/2ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

12/4Còn 7881 ngày
Tốt
Âm lịch30/2ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

13/4Còn 7882 ngày
Bình thường
Âm lịch1/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

14/4Còn 7883 ngày
Xấu
Âm lịch2/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

15/4Còn 7884 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

16/4Còn 7885 ngày
Xấu
Âm lịch4/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

17/4Còn 7886 ngày
Xấu
Âm lịch5/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

18/4Còn 7887 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

19/4Còn 7888 ngày
Tốt
Âm lịch7/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

20/4Còn 7889 ngày
Tốt
Âm lịch8/3ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

21/4Còn 7890 ngày
Tốt
Âm lịch9/3ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế

22/4Còn 7891 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/3ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

23/4Còn 7892 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

24/4Còn 7893 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

25/4Còn 7894 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

26/4Còn 7895 ngày
Tốt
Âm lịch14/3ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

27/4Còn 7896 ngày
Bình thường
Âm lịch15/3ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà

28/4Còn 7897 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

29/4Còn 7898 ngày
Xấu
Âm lịch17/3ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

30/4Còn 7899 ngày
Xấu
Âm lịch18/3ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

Lịch âm tháng năm 2048

Lịch âm tháng 4/2048

Tháng 4/204830 ngày, trong đó 8 ngày tốt. Can chi tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm tháng 4/2048 có bao nhiêu ngày?

Tháng 4/2048 có 30 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.

Tháng 4/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?

Tháng 4/2048 hiện có 8 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.

Can chi tháng 4/2048 là gì?

Can chi tháng là Bính Thìn, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.

Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?

Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.

Xem lịch âm năm 2048

Chia sẻ trang này
LỊCH THÁNG

Dùng lịch tháng 4/2048 để chọn ngày thuận tiện hơn

Lịch tháng giúp nhìn toàn bộ ngày âm, ngày dương, màu tốt xấu và sự kiện nổi bật trên cùng một bảng.

Bạn có thể lọc theo năm sinh hoặc việc cần làm, sau đó mở từng ngày để xem Can Chi, giờ hoàng đạo, tuổi hợp xung và hướng xuất hành.