Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Lịch tháng 4/2048
Ngày tốt xấu tháng 4/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 7870 ngày | 19/2 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 2/4 Còn 7871 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 3/4 Còn 7872 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 4/4 Còn 7873 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Trừ | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 5/4 Còn 7874 ngày | 23/2 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 6/4 Còn 7875 ngày | 24/2 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 7/4 Còn 7876 ngày | 25/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 8/4 Còn 7877 ngày | 26/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 9/4 Còn 7878 ngày | 27/2 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 10/4 Còn 7879 ngày | 28/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/4 Còn 7880 ngày | 29/2 | Thứ Bảy | Thành | Lấp hang, Quét nhà | |
| 12/4 Còn 7881 ngày | 30/2 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 13/4 Còn 7882 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 14/4 Còn 7883 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 15/4 Còn 7884 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 16/4 Còn 7885 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 17/4 Còn 7886 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 18/4 Còn 7887 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 19/4 Còn 7888 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 20/4 Còn 7889 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 21/4 Còn 7890 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 22/4 Còn 7891 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 23/4 Còn 7892 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 24/4 Còn 7893 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 25/4 Còn 7894 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 26/4 Còn 7895 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 27/4 Còn 7896 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 28/4 Còn 7897 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 29/4 Còn 7898 ngày | 17/3 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 30/4 Còn 7899 ngày | 18/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới |
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 2048
Lịch âm tháng 4/2048
Tháng 4/2048 có 30 ngày, trong đó 8 ngày tốt. Can chi tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 4/2048 có bao nhiêu ngày?
Tháng 4/2048 có 30 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 4/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 4/2048 hiện có 8 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 4/2048 là gì?
Can chi tháng là Bính Thìn, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.