Tháng Dương lịch8/2048
Tháng Âm lịch7/2048
Can chi thángCanh Thân
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2048

Việc làm
1/8Còn 7940 ngày
Tốt
Âm lịch22/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu

2/8Còn 7941 ngày
Xấu
Âm lịch23/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng

3/8Còn 7942 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

4/8Còn 7943 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

5/8Còn 7944 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

6/8Còn 7945 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

7/8Còn 7946 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

8/8Còn 7947 ngày
Tốt
Âm lịch29/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

9/8Còn 7948 ngày
Tốt
Âm lịch30/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

10/8Còn 7949 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà

11/8Còn 7950 ngày
Tốt
Âm lịch2/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu

12/8Còn 7951 ngày
Xấu
Âm lịch3/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

13/8Còn 7952 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng

14/8Còn 7953 ngày
Tốt
Âm lịch5/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ

15/8Còn 7954 ngày
Xấu
Âm lịch6/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

16/8Còn 7955 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường

17/8Còn 7956 ngày
Bình thường
Âm lịch8/7ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm

18/8Còn 7957 ngày
Xấu
Âm lịch9/7ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

19/8Còn 7958 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/7ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

20/8Còn 7959 ngày
Tốt
Âm lịch11/7ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

21/8Còn 7960 ngày
Bình thường
Âm lịch12/7ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

22/8Còn 7961 ngày
Bình thường
Âm lịch13/7ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ

23/8Còn 7962 ngày
Bình thường
Âm lịch14/7ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

24/8Còn 7963 ngày
Xấu
Âm lịch15/7ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

25/8Còn 7964 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/7ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương

26/8Còn 7965 ngày
Bình thường
Âm lịch17/7ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

27/8Còn 7966 ngày
Bình thường
Âm lịch18/7ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt

28/8Còn 7967 ngày
Xấu
Âm lịch19/7ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

29/8Còn 7968 ngày
Tốt
Âm lịch20/7ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

30/8Còn 7969 ngày
Bình thường
Âm lịch21/7ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

31/8Còn 7970 ngày
Xấu
Âm lịch22/7ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột

Lịch âm tháng năm 2048

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Canh Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 3/8, 8/8, 9/8, 10/8, 11/8, 14/8, 20/8, 29/8.

Lịch tháng 8/2048

Tháng 8/2048 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Canh Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 3/8, 8/8, 9/8, 10/8, 11/8, 14/8, 20/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2048 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2048 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2048 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 3/8, 8/8, 9/8, 10/8, 11/8, 14/8, 20/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2048 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2048 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2048 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.