Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Lịch tháng 8/2048
Ngày tốt xấu tháng 8/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 7992 ngày | 22/6 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 2/8 Còn 7993 ngày | 23/6 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 3/8 Còn 7994 ngày | 24/6 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 4/8 Còn 7995 ngày | 25/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/8 Còn 7996 ngày | 26/6 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 6/8 Còn 7997 ngày | 27/6 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 7/8 Còn 7998 ngày | 28/6 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 8/8 Còn 7999 ngày | 29/6 | Thứ Bảy | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 9/8 Còn 8000 ngày | 30/6 | Chủ Nhật | Định | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 10/8 Còn 8001 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 11/8 Còn 8002 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 12/8 Còn 8003 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/8 Còn 8004 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục | |
| 14/8 Còn 8005 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Thành | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ | |
| 15/8 Còn 8006 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 16/8 Còn 8007 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 17/8 Còn 8008 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 18/8 Còn 8009 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 19/8 Còn 8010 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 20/8 Còn 8011 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương | |
| 21/8 Còn 8012 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 22/8 Còn 8013 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ | |
| 23/8 Còn 8014 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Chấp | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 24/8 Còn 8015 ngày | 15/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 25/8 Còn 8016 ngày | 16/7 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 26/8 Còn 8017 ngày | 17/7 | Thứ Tư | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/8 Còn 8018 ngày | 18/7 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 28/8 Còn 8019 ngày | 19/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 29/8 Còn 8020 ngày | 20/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/8 Còn 8021 ngày | 21/7 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 31/8 Còn 8022 ngày | 22/7 | Thứ Hai | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột |
Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Lịch âm tháng năm 2048
Lịch âm tháng 8/2048
Tháng 8/2048 có 31 ngày, trong đó 11 ngày tốt. Can chi tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 8/2048 có bao nhiêu ngày?
Tháng 8/2048 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 8/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 8/2048 hiện có 11 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 8/2048 là gì?
Can chi tháng là Canh Thân, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.