Dương lịch2/9/2048
Âm lịch24/7/2048
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoCâu Trận Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 2/9/2048

Ngày Dương
2
Tháng 9 năm 2048
Thứ Tư
Ngày Âm
24
Tháng 7 năm 2048
Trực Bình
Câu Trận Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 2/9/2048

Can chi ngàyẤt Hợi
Can chi thángCanh Thân
Can chi nămMậu Thìn
TrựcBình Cát
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXử Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Tuổi xung
TỵThânDần
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân lang.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Sát Chủ

Đại hung, kiêng đại sự.

Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiHợiHành Thủy
Nạp ÂmSơn Đầu HỏaHành Hỏa
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi. Ngày xung Tỵ. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Bình · Cát
Ngày thứ tư - trực Bình thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựCắt tócLàm bếpTắm gộiSửa nhàSan nền
Kiêng cữ
Cưới hỏiGieo trongCầu phúcLàm cầuAn tángAn cửaĐon gỗLàm xà
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Nữ - Hung Tú
Tên ngàyNữ Thổ Bức
HànhThổ
Tướng tínhCon Dơi
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Cúng tế, tu thân.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 2  8
Sao tốt (2)
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Phổ Hộ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Sát Chủ
Đại hung, kiêng đại sự.
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Tử Thần
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Câu Trận
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnTây Nam
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Sự kiện trong ngày
Ngày Quốc Khánh Việt NamNghỉ Quốc Khánh 2/9
Kết luận ngày 2/9/2048
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Tế tựCắt tócLàm bếpTắm gộiSửa nhàSan nền
Việc không nên làm
Cưới hỏiGieo trongCầu phúcLàm cầuAn tángAn cửaĐon gỗLàm xà
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Tây Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 2/9/2048

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Xử Thử

Tiết khí đánh dấu giai đoạn nắng nóng mùa hè bắt đầu dịu dần theo cách gọi truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bình

Trực Bình thiên về cân bằng, ổn định và xử lý công việc thường nhật.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Tướng Nhật, Phổ Hộ. Sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Đại Không Vong, Thiên Cương, Tử Thần.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bình, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 2/9/2048

Ngày 2/9/2048 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2/9/2048 dương lịch tương ứng ngày 24/7/2048 âm lịch, can chi Ất Hợi.

Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2048 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 2/9/2048 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bình và các sao tốt xấu.

Ngày 2/9/2048 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Gieo trong, Cầu phúc, Làm cầu, An táng, An cửa.

Chia sẻ trang này
LỊCH NGÀY

Cách đọc lịch ngày 2/9/2048

Ngày này là Ất Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn; phần giờ hoàng đạo và hướng xuất hành nên được xem cùng trực ngày, sao tốt xấu và việc dự định làm.

Với việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, ký kết hay động thổ, bạn nên so sánh thêm các ngày lân cận trong cùng tháng để chọn phương án phù hợp hơn.