Dương lịch7/9/2048
Âm lịch29/7/2048
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoKim Quỹ Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 7/9/2048

Ngày Dương
7
Tháng 9 năm 2048
Thứ Hai
Ngày Âm
29
Tháng 7 năm 2048
Trực Thành
Kim Quỹ Hoàng ĐạoNgày rất tốt

Thông tin cơ bản ngày 7/9/2048

Can chi ngàyCanh Thìn
Can chi thángCanh Thân
Can chi nămMậu Thìn
TrựcThành Cát
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíBạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DậuThân
Tuổi xung
TuấtMãoSửu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵPhạm 2 ngày kỵ
Dương Công Kỵ

Đại hung, kiêng mọi việc lớn.

Nguyệt Tận

Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmBạch Lạp KimHành Kim
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Thành · Cát
Ngày thứ hai - trực Thành thuận cho việc cát.
Nên làm
Cầu phúcCầu tựXuất hỏaTháo dỡSửa bếpThượng lươngKhai quangTiến nhân khẩu
Kiêng cữ
Cưới hỏiXuất hànhĐộng thổKhai thị / mở hàngGiao dịchLập khoánNhập trạch
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Khuê - Cát Tú
Tên ngàyKhuê Mộc Lang
HànhMộc
Tướng tínhCon Sói
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Khởi sự học hành, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  6
Sao tốt (6)
Nguyệt Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Thiên Nguyện
Sao tốt trong ngày.
Lục Hợp
Sao tốt trong ngày.
Kính An
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (6)
Dương Công Kỵ
Đại hung, kiêng mọi việc lớn.
Nguyệt Tận
Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.
Nguyệt Sát
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hư
Sao xấu trong ngày.
Tứ Kích
Sao xấu trong ngày.
Thiên Hình
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnTây
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Sự kiện trong ngày
Bạch Lộ
Kết luận ngày 7/9/2048
Ngày rất tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.

Việc nên làm
Cầu phúcCầu tựXuất hỏaTháo dỡSửa bếpThượng lươngKhai quangTiến nhân khẩu
Việc không nên làm
Cưới hỏiXuất hànhĐộng thổKhai thị / mở hàngGiao dịchLập khoánNhập trạch
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 7/9/2048

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Bạch Lộ

Giai đoạn đầu thu khi chênh lệch nhiệt độ ngày đêm tăng và sương trắng dễ xuất hiện.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thành

Trực Thành gắn với hoàn thành, thành tựu và kết thúc một quá trình.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thiên Nguyện. Sao xấu cần lưu ý: Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thành, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 7/9/2048

Ngày 7/9/2048 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7/9/2048 dương lịch tương ứng ngày 29/7/2048 âm lịch, can chi Canh Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2048 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 7/9/2048 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thành và các sao tốt xấu.

Ngày 7/9/2048 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán.

Chia sẻ trang này
LỊCH NGÀY

Cách đọc lịch ngày 7/9/2048

Ngày này là Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn; phần giờ hoàng đạo và hướng xuất hành nên được xem cùng trực ngày, sao tốt xấu và việc dự định làm.

Với việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, ký kết hay động thổ, bạn nên so sánh thêm các ngày lân cận trong cùng tháng để chọn phương án phù hợp hơn.