Tháng Dương lịch9/2048
Tháng Âm lịch8/2048
Can chi thángTân Dậu
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2048

Việc làm
1/9Còn 7971 ngày
Bình thường
Âm lịch23/7ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

2/9Còn 7972 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/7ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

3/9Còn 7973 ngày
Bình thường
Âm lịch25/7ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

4/9Còn 7974 ngày
Xấu
Âm lịch26/7ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

5/9Còn 7975 ngày
Xấu
Âm lịch27/7ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

6/9Còn 7976 ngày
Xấu
Âm lịch28/7ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

7/9Còn 7977 ngày
Tốt
Âm lịch29/7ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

8/9Còn 7978 ngày
Bình thường
Âm lịch1/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

9/9Còn 7979 ngày
Tốt
Âm lịch2/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu

10/9Còn 7980 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

11/9Còn 7981 ngày
Xấu
Âm lịch4/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

12/9Còn 7982 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà

13/9Còn 7983 ngày
Xấu
Âm lịch6/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế

14/9Còn 7984 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương

15/9Còn 7985 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

16/9Còn 7986 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

17/9Còn 7987 ngày
Tốt
Âm lịch10/8ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

18/9Còn 7988 ngày
Tốt
Âm lịch11/8ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

19/9Còn 7989 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/8ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

20/9Còn 7990 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

21/9Còn 7991 ngày
Bình thường
Âm lịch14/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế

22/9Còn 7992 ngày
Bình thường
Âm lịch15/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

23/9Còn 7993 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

24/9Còn 7994 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

25/9Còn 7995 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế

26/9Còn 7996 ngày
Bình thường
Âm lịch19/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà

27/9Còn 7997 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

28/9Còn 7998 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

29/9Còn 7999 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

30/9Còn 8000 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

Lịch âm tháng năm 2048

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2048 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Tân Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 9/9, 17/9, 18/9, 24/9, 27/9.

Lịch tháng 9/2048

Tháng 9/2048 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Tân Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 9/9, 17/9, 18/9, 24/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2048 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2048 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2048 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/9, 9/9, 17/9, 18/9, 24/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2048 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2048 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2048 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.