Tháng Dương lịch11/2048
Tháng Âm lịch10/2048
Can chi thángQuý Hợi
Năm can chiMậu Thìn
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2048

Việc làm
1/11Còn 8032 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

2/11Còn 8033 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

3/11Còn 8034 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

4/11Còn 8035 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

5/11Còn 8036 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

6/11Còn 8037 ngày
Bình thường
Âm lịch1/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

7/11Còn 8038 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

8/11Còn 8039 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

9/11Còn 8040 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

10/11Còn 8041 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

11/11Còn 8042 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

12/11Còn 8043 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

13/11Còn 8044 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

14/11Còn 8045 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

15/11Còn 8046 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/10ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

16/11Còn 8047 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

17/11Còn 8048 ngày
Xấu
Âm lịch12/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

18/11Còn 8049 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

19/11Còn 8050 ngày
Xấu
Âm lịch14/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

20/11Còn 8051 ngày
Xấu
Âm lịch15/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

21/11Còn 8052 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

22/11Còn 8053 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

23/11Còn 8054 ngày
Bình thường
Âm lịch18/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

24/11Còn 8055 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

25/11Còn 8056 ngày
Bình thường
Âm lịch20/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế

26/11Còn 8057 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

27/11Còn 8058 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

28/11Còn 8059 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

29/11Còn 8060 ngày
Bình thường
Âm lịch24/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang

30/11Còn 8061 ngày
Tốt
Âm lịch25/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 2048

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2048 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Quý Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 9/11, 13/11, 15/11, 21/11, 30/11.

Lịch tháng 11/2048

Tháng 11/2048 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thìn, can chi tháng Quý Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 9/11, 13/11, 15/11, 21/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2048 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2048 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2048 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 9/11, 13/11, 15/11, 21/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2048 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2048 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2048 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Mậu Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.