Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Lịch tháng 11/2048
Ngày tốt xấu tháng 11/2048
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 8084 ngày | 25/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 2/11 Còn 8085 ngày | 26/9 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 3/11 Còn 8086 ngày | 27/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền | |
| 4/11 Còn 8087 ngày | 28/9 | Thứ Tư | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 5/11 Còn 8088 ngày | 29/9 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/11 Còn 8089 ngày | 1/10 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/11 Còn 8090 ngày | 2/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 8/11 Còn 8091 ngày | 3/10 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 9/11 Còn 8092 ngày | 4/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 10/11 Còn 8093 ngày | 5/10 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 11/11 Còn 8094 ngày | 6/10 | Thứ Tư | Khai | Giải trừ | |
| 12/11 Còn 8095 ngày | 7/10 | Thứ Năm | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 13/11 Còn 8096 ngày | 8/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 14/11 Còn 8097 ngày | 9/10 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 15/11 Còn 8098 ngày | 10/10 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 16/11 Còn 8099 ngày | 11/10 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 17/11 Còn 8100 ngày | 12/10 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 18/11 Còn 8101 ngày | 13/10 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 19/11 Còn 8102 ngày | 14/10 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 20/11 Còn 8103 ngày | 15/10 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 21/11 Còn 8104 ngày | 16/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 22/11 Còn 8105 ngày | 17/10 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 23/11 Còn 8106 ngày | 18/10 | Thứ Hai | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 24/11 Còn 8107 ngày | 19/10 | Thứ Ba | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 25/11 Còn 8108 ngày | 20/10 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành | |
| 26/11 Còn 8109 ngày | 21/10 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/11 Còn 8110 ngày | 22/10 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 28/11 Còn 8111 ngày | 23/10 | Thứ Bảy | Bình | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 29/11 Còn 8112 ngày | 24/10 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 30/11 Còn 8113 ngày | 25/10 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành |
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2048
Lịch âm tháng 11/2048
Tháng 11/2048 có 30 ngày, trong đó 11 ngày tốt. Can chi tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 11/2048 có bao nhiêu ngày?
Tháng 11/2048 có 30 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 11/2048 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 11/2048 hiện có 11 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 11/2048 là gì?
Can chi tháng là Quý Hợi, năm là Mậu Thìn. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.