Dương lịch26/8/2048
Âm lịch17/7/2048
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoKim Quỹ Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 26/8/2048

Ngày Dương
26
Tháng 8 năm 2048
Thứ Tư
Ngày Âm
17
Tháng 7 năm 2048
Trực Thành
Kim Quỹ Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 26/8/2048

Can chi ngàyMậu Thìn
Can chi thángCanh Thân
Can chi nămMậu Thìn
TrựcThành Cát
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíXử Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DậuThân
Tuổi xung
TuấtMãoSửu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tang.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiThìnHành Thổ
Nạp ÂmĐại Lâm MộcHành Mộc
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý. Ngày xung Tuất. Tháng xung Dần.
Thập Nhị TrựcTrực Thành · Cát
Ngày thứ tư - trực Thành thuận cho việc cát.
Nên làm
An máy mócNạp tháiĐịnh minhTế tựCầu phúcCầu tựKhai quangPhổ độ
Kiêng cữ
Nhập trạchCưới hỏiĐào giếngChăn nuôi
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Đê - Hung Tú
Tên ngàyĐê Thổ Lạc
HànhThổ
Tướng tínhCon Lạc
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Tích trữ, thu hoạch nhỏ.

Kiêng cữ

Khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8  5
Sao tốt (8)
Thiên Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tốt hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tốt trị bệnh, cầu an.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Kim Quỹ
Hoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu (5)
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Tứ Kích
Sao xấu trong ngày.
Đại Sát
Sao xấu trong ngày.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnNam
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 26/8/2048
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
An máy mócNạp tháiĐịnh minhTế tựCầu phúcCầu tựKhai quangPhổ độ
Việc không nên làm
Nhập trạchCưới hỏiĐào giếngChăn nuôi
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 26/8/2048

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Xử Thử

Tiết khí đánh dấu giai đoạn nắng nóng mùa hè bắt đầu dịu dần theo cách gọi truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thành

Trực Thành gắn với hoàn thành, thành tựu và kết thúc một quá trình.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thành, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 26/8/2048

Ngày 26/8/2048 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26/8/2048 dương lịch tương ứng ngày 17/7/2048 âm lịch, can chi Mậu Thìn.

Giờ hoàng đạo ngày 26/8/2048 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 26/8/2048 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thành và các sao tốt xấu.

Ngày 26/8/2048 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Nhập trạch, Cưới hỏi, Đào giếng, Chăn nuôi.

Chia sẻ trang này
LỊCH NGÀY

Cách đọc lịch ngày 26/8/2048

Ngày này là Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn; phần giờ hoàng đạo và hướng xuất hành nên được xem cùng trực ngày, sao tốt xấu và việc dự định làm.

Với việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, ký kết hay động thổ, bạn nên so sánh thêm các ngày lân cận trong cùng tháng để chọn phương án phù hợp hơn.