Ngày 9/5/2048 dương lịch là 27/3/2048 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 9/5/2048 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/5/2048 là âm lịch 27/3/2048, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ. Kiêng: Nạp súc, Nhập trạch, Dời nhà, An táng, Thăm bệnh, Đon gỗ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 5/2048 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/5/2048 tốt hay xấu?
Ngày 9/5/2048 được xếp xấu. Dương lịch 9/5/2048 ứng âm lịch 27/3/2048, can chi Kỷ Mão, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Nạp súc, Nhập trạch, Dời nhà, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/5/2048 gồm những giờ nào?
Ngày 9/5/2048 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/5/2048 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.