Ngày 16/6/2030 dương lịch là 16/5/2030 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 16/6/2030 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/6/2030 là âm lịch 16/5/2030, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Tế tự, Giao dịch, Nạp tài. Kiêng: Trai giao, Đào mương, Thượng lương, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2030 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/6/2030 tốt hay xấu?
Ngày 16/6/2030 được xếp rất tốt. Dương lịch 16/6/2030 ứng âm lịch 16/5/2030, can chi Nhâm Ngọ, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giao dịch, Nạp tài. Nên tránh: Trai giao, Đào mương, Thượng lương, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/2030 gồm những giờ nào?
Ngày 16/6/2030 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/6/2030 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.