Dương lịch17/1/2042
Âm lịch26/12/2041
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 17/1/2042

Ngày Dương
17
Tháng 1 năm 2042
Thứ Sáu
Ngày Âm
26
Tháng 12 năm 2041
Trực Mãn
Bảo Quang Hoàng ĐạoNgày rất tốt

Thông tin cơ bản ngày 17/1/2042

Can chi ngàyẤt Mão
Can chi thángTân Sửu
Can chi nămTân Dậu
TrựcMãn Cát
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Tuổi xung
DậuThìnNgọ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Mão: không đào giếng, nước suoi không thơm.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiMãoHành Mộc
Nạp ÂmĐại Khê ThủyHành Thủy
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi. Ngày xung Dậu. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ sáu - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Cưới hỏiĐịnh minhNạp tháiTế tựCầu phúcCầu tựHọp thân hữuGiải trừ
Kiêng cữ
Nhập trạchKhai quangĐộng thổ
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Trương - Cát Tú
Tên ngàyTrương Nguyệt Lộc
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Hươu
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Cưới hỏi, tế tự, xây dựng.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 11  3
Sao tốt (11)
Thiên Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Dân Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Vu
Sao tốt trong ngày.
Phúc Đức
Tốt cầu phúc.
Thiên Thương
Tốt tích trữ, nhập kho.
Kim Đường
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (3)
Tai Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Hỏa
Xấu lợp nhà, làm bếp.
Địa Nang
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnĐông
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 17/1/2042
Ngày rất tốt

Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.

Việc nên làm
Cưới hỏiĐịnh minhNạp tháiTế tựCầu phúcCầu tựHọp thân hữuGiải trừ
Việc không nên làm
Nhập trạchKhai quangĐộng thổ
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Đông.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 17/1/2042

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Tiểu Hàn

Giai đoạn lạnh rõ rệt đầu tháng một nhưng chưa được xem là cao điểm theo tên gọi cổ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Mãn

Trực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 17/1/2042

Ngày 17/1/2042 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17/1/2042 dương lịch tương ứng ngày 26/12/2041 âm lịch, can chi Ất Mão.

Giờ hoàng đạo ngày 17/1/2042 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 17/1/2042 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bảo Quang Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Mãn và các sao tốt xấu.

Ngày 17/1/2042 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Nhập trạch, Khai quang, Động thổ.

Chia sẻ trang này