Ngày 17/6/1974 dương lịch là 27/4/1974 nhuận âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 17/6/1974 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/6/1974 là âm lịch 27/4/1974 nhuận, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng.
Nên: An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An cửa, Đào giếng, Làm bếp, Cưới hỏi, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/1974 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/6/1974 tốt hay xấu?
Ngày 17/6/1974 được xếp tốt. Dương lịch 17/6/1974 ứng âm lịch 27/4/1974 nhuận, can chi Kỷ Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An cửa, Đào giếng, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 17/6/1974 gồm những giờ nào?
Ngày 17/6/1974 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/6/1974 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.