Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch tháng 6/1974
Ngày tốt xấu tháng 6/1974
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 19132 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 2/6 Đã qua 19131 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 3/6 Đã qua 19130 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/6 Đã qua 19129 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 5/6 Đã qua 19128 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 6/6 Đã qua 19127 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Thu | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 7/6 Đã qua 19126 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 8/6 Đã qua 19125 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 9/6 Đã qua 19124 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 10/6 Đã qua 19123 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 11/6 Đã qua 19122 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 12/6 Đã qua 19121 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 13/6 Đã qua 19120 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 14/6 Đã qua 19119 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Chấp | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/6 Đã qua 19118 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 16/6 Đã qua 19117 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 17/6 Đã qua 19116 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Thành | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 18/6 Đã qua 19115 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 19/6 Đã qua 19114 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 20/6 Đã qua 19113 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 21/6 Đã qua 19112 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 22/6 Đã qua 19111 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 23/6 Đã qua 19110 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 24/6 Đã qua 19109 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 25/6 Đã qua 19108 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 26/6 Đã qua 19107 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 27/6 Đã qua 19106 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 28/6 Đã qua 19105 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 29/6 Đã qua 19104 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 30/6 Đã qua 19103 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm |
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 1974
Tháng 6/1974 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 3/6, 10/6, 15/6, 17/6, 22/6, 24/6, 25/6.
Lịch tháng 6/1974
Tháng 6/1974 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 3/6, 10/6, 15/6, 17/6, 22/6, 24/6, 25/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1974 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1974 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 3/6, 10/6, 15/6, 17/6, 22/6, 24/6, 25/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1974 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1974 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1974 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.