Tháng Dương lịch5/1974
Tháng Âm lịch4/1974
Can chi thángKỷ Tỵ
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/1974

Việc làm
1/5Đã qua 19163 ngày
Xấu
Âm lịch10/4ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

2/5Đã qua 19162 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/4ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

3/5Đã qua 19161 ngày
Tốt
Âm lịch12/4ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

4/5Đã qua 19160 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

5/5Đã qua 19159 ngày
Bình thường
Âm lịch14/4ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi

6/5Đã qua 19158 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/4ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới

7/5Đã qua 19157 ngày
Xấu
Âm lịch16/4ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà

8/5Đã qua 19156 ngày
Xấu
Âm lịch17/4ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc

9/5Đã qua 19155 ngày
Bình thường
Âm lịch18/4ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y

10/5Đã qua 19154 ngày
Tốt
Âm lịch19/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

11/5Đã qua 19153 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

12/5Đã qua 19152 ngày
Tốt
Âm lịch21/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà

13/5Đã qua 19151 ngày
Xấu
Âm lịch22/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

14/5Đã qua 19150 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ

15/5Đã qua 19149 ngày
Xấu
Âm lịch24/4ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

An táng, Chứa trữ, Tích lũy

16/5Đã qua 19148 ngày
Bình thường
Âm lịch25/4ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới

17/5Đã qua 19147 ngày
Xấu
Âm lịch26/4ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

18/5Đã qua 19146 ngày
Tốt
Âm lịch27/4ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới

19/5Đã qua 19145 ngày
Bình thường
Âm lịch28/4ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi

20/5Đã qua 19144 ngày
Bình thường
Âm lịch29/4ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng

21/5Đã qua 19143 ngày
Xấu
Âm lịch30/4ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ

22/5Đã qua 19142 ngày
Xấu
Âm lịch1/4ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

23/5Đã qua 19141 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/4ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

24/5Đã qua 19140 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc

25/5Đã qua 19139 ngày
Xấu
Âm lịch4/4ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

26/5Đã qua 19138 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch

27/5Đã qua 19137 ngày
Tốt
Âm lịch6/4ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp

28/5Đã qua 19136 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

29/5Đã qua 19135 ngày
Tốt
Âm lịch8/4ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

30/5Đã qua 19134 ngày
Bình thường
Âm lịch9/4ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong

31/5Đã qua 19133 ngày
Bình thường
Âm lịch10/4ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

Lịch âm tháng năm 1974

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 10/5, 12/5, 18/5, 27/5, 29/5.

Lịch tháng 5/1974

Tháng 5/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 6/5, 10/5, 12/5, 18/5, 27/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1974 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/1974 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 6/5, 10/5, 12/5, 18/5, 27/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/1974 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/1974 dương lịch phủ tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/1974 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.