Tháng Dương lịch12/1974
Tháng Âm lịch11/1974
Can chi thángBính Tý
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 12/1974

Việc làm
1/12Đã qua 18949 ngày
Xấu
Âm lịch18/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

2/12Đã qua 18948 ngày
Tốt
Âm lịch19/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

3/12Đã qua 18947 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

4/12Đã qua 18946 ngày
Xấu
Âm lịch21/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

5/12Đã qua 18945 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc

6/12Đã qua 18944 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

7/12Đã qua 18943 ngày
Tốt
Âm lịch24/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

8/12Đã qua 18942 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường

9/12Đã qua 18941 ngày
Xấu
Âm lịch26/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc

10/12Đã qua 18940 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

11/12Đã qua 18939 ngày
Tốt
Âm lịch28/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa

12/12Đã qua 18938 ngày
Bình thường
Âm lịch29/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng

13/12Đã qua 18937 ngày
Tốt
Âm lịch1/11ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

14/12Đã qua 18936 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/11ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu

15/12Đã qua 18935 ngày
Bình thường
Âm lịch3/11ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc

16/12Đã qua 18934 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/11ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu

17/12Đã qua 18933 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/11ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

18/12Đã qua 18932 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/11ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi

19/12Đã qua 18931 ngày
Bình thường
Âm lịch7/11ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường

20/12Đã qua 18930 ngày
Xấu
Âm lịch8/11ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc

21/12Đã qua 18929 ngày
Bình thường
Âm lịch9/11ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà

22/12Đã qua 18928 ngày
Tốt
Âm lịch10/11ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú

23/12Đã qua 18927 ngày
Bình thường
Âm lịch11/11ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ

24/12Đã qua 18926 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/11ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang

25/12Đã qua 18925 ngày
Bình thường
Âm lịch13/11ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Bắt trâu ngựa

26/12Đã qua 18924 ngày
Bình thường
Âm lịch14/11ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc

27/12Đã qua 18923 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/11ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản

28/12Đã qua 18922 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/11ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

29/12Đã qua 18921 ngày
Bình thường
Âm lịch17/11ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa

30/12Đã qua 18920 ngày
Xấu
Âm lịch18/11ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà

31/12Đã qua 18919 ngày
Xấu
Âm lịch19/11ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 1974

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 12/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Bính Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 7/12, 8/12, 11/12, 13/12, 16/12, 22/12, 28/12.

Lịch tháng 12/1974

Tháng 12/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Bính Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 7/12, 8/12, 11/12, 13/12, 16/12, 22/12, 28/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1974 có những ngày tốt nào?

Tháng 12/1974 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 7/12, 8/12, 11/12, 13/12, 16/12, 22/12, 28/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 12/1974 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 12/1974 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 12/1974 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.