Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
Lịch tháng 3/1974
Ngày tốt xấu tháng 3/1974
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 19224 ngày | 8/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 2/3 Đã qua 19223 ngày | 9/2 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 3/3 Đã qua 19222 ngày | 10/2 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 4/3 Đã qua 19221 ngày | 11/2 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 5/3 Đã qua 19220 ngày | 12/2 | Thứ Ba | Mãn | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 6/3 Đã qua 19219 ngày | 13/2 | Thứ Tư | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 7/3 Đã qua 19218 ngày | 14/2 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 8/3 Đã qua 19217 ngày | 15/2 | Thứ Sáu | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 9/3 Đã qua 19216 ngày | 16/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/3 Đã qua 19215 ngày | 17/2 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 11/3 Đã qua 19214 ngày | 18/2 | Thứ Hai | Thành | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 12/3 Đã qua 19213 ngày | 19/2 | Thứ Ba | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 13/3 Đã qua 19212 ngày | 20/2 | Thứ Tư | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 14/3 Đã qua 19211 ngày | 21/2 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 15/3 Đã qua 19210 ngày | 22/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 16/3 Đã qua 19209 ngày | 23/2 | Thứ Bảy | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 17/3 Đã qua 19208 ngày | 24/2 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 18/3 Đã qua 19207 ngày | 25/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm | |
| 19/3 Đã qua 19206 ngày | 26/2 | Thứ Ba | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 20/3 Đã qua 19205 ngày | 27/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 21/3 Đã qua 19204 ngày | 28/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/3 Đã qua 19203 ngày | 29/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 23/3 Đã qua 19202 ngày | 30/2 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 24/3 Đã qua 19201 ngày | 1/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 25/3 Đã qua 19200 ngày | 2/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 26/3 Đã qua 19199 ngày | 3/3 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm | |
| 27/3 Đã qua 19198 ngày | 4/3 | Thứ Tư | Bế | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 28/3 Đã qua 19197 ngày | 5/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 29/3 Đã qua 19196 ngày | 6/3 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 30/3 Đã qua 19195 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Mãn | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 31/3 Đã qua 19194 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương |
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Lịch âm tháng năm 1974
Tháng 3/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 3/3, 6/3, 14/3, 15/3, 18/3, 21/3.
Lịch tháng 3/1974
Tháng 3/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 3/3, 6/3, 14/3, 15/3, 18/3, 21/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1974 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1974 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 3/3, 6/3, 14/3, 15/3, 18/3, 21/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1974 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1974 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1974 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.