Tháng Dương lịch3/1974
Tháng Âm lịch2/1974
Can chi thángĐinh Mão
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 3/1974

Việc làm
1/3Đã qua 19224 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/2ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu

2/3Đã qua 19223 ngày
Tốt
Âm lịch9/2ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

3/3Đã qua 19222 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/2ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ

4/3Đã qua 19221 ngày
Xấu
Âm lịch11/2ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng

5/3Đã qua 19220 ngày
Bình thường
Âm lịch12/2ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

6/3Đã qua 19219 ngày
Tốt
Âm lịch13/2ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp

7/3Đã qua 19218 ngày
Bình thường
Âm lịch14/2ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà

8/3Đã qua 19217 ngày
Xấu
Âm lịch15/2ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp

9/3Đã qua 19216 ngày
Xấu
Âm lịch16/2ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

10/3Đã qua 19215 ngày
Xấu
Âm lịch17/2ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp

11/3Đã qua 19214 ngày
Bình thường
Âm lịch18/2ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

12/3Đã qua 19213 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/2ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu

13/3Đã qua 19212 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/2ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà

14/3Đã qua 19211 ngày
Tốt
Âm lịch21/2ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp

15/3Đã qua 19210 ngày
Tốt
Âm lịch22/2ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu

16/3Đã qua 19209 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/2ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Quét nhà, Lấp hang

17/3Đã qua 19208 ngày
Bình thường
Âm lịch24/2ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

18/3Đã qua 19207 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/2ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm

19/3Đã qua 19206 ngày
Bình thường
Âm lịch26/2ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh

20/3Đã qua 19205 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

21/3Đã qua 19204 ngày
Tốt
Âm lịch28/2ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

22/3Đã qua 19203 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/2ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

23/3Đã qua 19202 ngày
Bình thường
Âm lịch30/2ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng

24/3Đã qua 19201 ngày
Bình thường
Âm lịch1/3ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong

25/3Đã qua 19200 ngày
Xấu
Âm lịch2/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh

26/3Đã qua 19199 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm

27/3Đã qua 19198 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

28/3Đã qua 19197 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Lấp hang

29/3Đã qua 19196 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ

30/3Đã qua 19195 ngày
Bình thường
Âm lịch7/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền

31/3Đã qua 19194 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương

Lịch âm tháng năm 1974

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 3/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 3/3, 6/3, 14/3, 15/3, 18/3, 21/3.

Lịch tháng 3/1974

Tháng 3/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 3/3, 6/3, 14/3, 15/3, 18/3, 21/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1974 có những ngày tốt nào?

Tháng 3/1974 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 3/3, 6/3, 14/3, 15/3, 18/3, 21/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 3/1974 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 3/1974 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 3/1974 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.