Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Lịch tháng 9/1974
Ngày tốt xấu tháng 9/1974
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 19040 ngày | 15/7 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 2/9 Đã qua 19039 ngày | 16/7 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 3/9 Đã qua 19038 ngày | 17/7 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 4/9 Đã qua 19037 ngày | 18/7 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 5/9 Đã qua 19036 ngày | 19/7 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 6/9 Đã qua 19035 ngày | 20/7 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 7/9 Đã qua 19034 ngày | 21/7 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 8/9 Đã qua 19033 ngày | 22/7 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 9/9 Đã qua 19032 ngày | 23/7 | Thứ Hai | Chấp | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 10/9 Đã qua 19031 ngày | 24/7 | Thứ Ba | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 11/9 Đã qua 19030 ngày | 25/7 | Thứ Tư | Nguy | ||
| 12/9 Đã qua 19029 ngày | 26/7 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 13/9 Đã qua 19028 ngày | 27/7 | Thứ Sáu | Thu | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/9 Đã qua 19027 ngày | 28/7 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 15/9 Đã qua 19026 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 16/9 Đã qua 19025 ngày | 1/8 | Thứ Hai | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 17/9 Đã qua 19024 ngày | 2/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 18/9 Đã qua 19023 ngày | 3/8 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 19/9 Đã qua 19022 ngày | 4/8 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 20/9 Đã qua 19021 ngày | 5/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 21/9 Đã qua 19020 ngày | 6/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 22/9 Đã qua 19019 ngày | 7/8 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 23/9 Đã qua 19018 ngày | 8/8 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/9 Đã qua 19017 ngày | 9/8 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 25/9 Đã qua 19016 ngày | 10/8 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 26/9 Đã qua 19015 ngày | 11/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 27/9 Đã qua 19014 ngày | 12/8 | Thứ Sáu | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 28/9 Đã qua 19013 ngày | 13/8 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 29/9 Đã qua 19012 ngày | 14/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 30/9 Đã qua 19011 ngày | 15/8 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 1974
Tháng 9/1974 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Nhâm Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 8/9, 17/9, 20/9, 23/9, 26/9, 27/9, 29/9.
Lịch tháng 9/1974
Tháng 9/1974 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Nhâm Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 8/9, 17/9, 20/9, 23/9, 26/9, 27/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1974 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1974 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 8/9, 17/9, 20/9, 23/9, 26/9, 27/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1974 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1974 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1974 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.