Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
Lịch tháng 1/1974
Ngày tốt xấu tháng 1/1974
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 19283 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 2/1 Đã qua 19282 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Mãn | San nền | |
| 3/1 Đã qua 19281 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Bình | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 4/1 Đã qua 19280 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 5/1 Đã qua 19279 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Chấp | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/1 Đã qua 19278 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/1 Đã qua 19277 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 8/1 Đã qua 19276 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 9/1 Đã qua 19275 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 10/1 Đã qua 19274 ngày | 18/12 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 11/1 Đã qua 19273 ngày | 19/12 | Thứ Sáu | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 12/1 Đã qua 19272 ngày | 20/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 13/1 Đã qua 19271 ngày | 21/12 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 14/1 Đã qua 19270 ngày | 22/12 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 15/1 Đã qua 19269 ngày | 23/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 16/1 Đã qua 19268 ngày | 24/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 17/1 Đã qua 19267 ngày | 25/12 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 18/1 Đã qua 19266 ngày | 26/12 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/1 Đã qua 19265 ngày | 27/12 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 20/1 Đã qua 19264 ngày | 28/12 | Chủ Nhật | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 21/1 Đã qua 19263 ngày | 29/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 22/1 Đã qua 19262 ngày | 30/12 | Thứ Ba | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 23/1 Đã qua 19261 ngày | 1/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 24/1 Đã qua 19260 ngày | 2/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Giải trừ | |
| 25/1 Đã qua 19259 ngày | 3/1 | Thứ Sáu | Kiến | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 26/1 Đã qua 19258 ngày | 4/1 | Thứ Bảy | Trừ | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 27/1 Đã qua 19257 ngày | 5/1 | Chủ Nhật | Mãn | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 28/1 Đã qua 19256 ngày | 6/1 | Thứ Hai | Bình | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 29/1 Đã qua 19255 ngày | 7/1 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 30/1 Đã qua 19254 ngày | 8/1 | Thứ Tư | Chấp | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/1 Đã qua 19253 ngày | 9/1 | Thứ Năm | Phá | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục |
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Lịch âm tháng năm 1974
Tháng 1/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 9/1, 14/1, 21/1, 27/1, 28/1.
Lịch tháng 1/1974
Tháng 1/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 9/1, 14/1, 21/1, 27/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1974 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1974 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/1, 9/1, 14/1, 21/1, 27/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1974 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1974 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1974 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.