Tháng Dương lịch1/1974
Tháng Âm lịch12/1973
Can chi thángẤt Sửu
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1974

Việc làm
1/1Đã qua 19283 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản

2/1Đã qua 19282 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

San nền

3/1Đã qua 19281 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ

4/1Đã qua 19280 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

5/1Đã qua 19279 ngày
Xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

6/1Đã qua 19278 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

7/1Đã qua 19277 ngày
Tốt
Âm lịch15/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

8/1Đã qua 19276 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

9/1Đã qua 19275 ngày
Tốt
Âm lịch17/12ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế

10/1Đã qua 19274 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

11/1Đã qua 19273 ngày
Xấu
Âm lịch19/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

12/1Đã qua 19272 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

13/1Đã qua 19271 ngày
Bình thường
Âm lịch21/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

14/1Đã qua 19270 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

15/1Đã qua 19269 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

16/1Đã qua 19268 ngày
Bình thường
Âm lịch24/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

17/1Đã qua 19267 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc

18/1Đã qua 19266 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

19/1Đã qua 19265 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

20/1Đã qua 19264 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

21/1Đã qua 19263 ngày
Tốt
Âm lịch29/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

22/1Đã qua 19262 ngày
Bình thường
Âm lịch30/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

23/1Đã qua 19261 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may

24/1Đã qua 19260 ngày
Bình thường
Âm lịch2/1ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

25/1Đã qua 19259 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/1ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

26/1Đã qua 19258 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

27/1Đã qua 19257 ngày
Tốt
Âm lịch5/1ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

28/1Đã qua 19256 ngày
Tốt
Âm lịch6/1ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

29/1Đã qua 19255 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/1ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

30/1Đã qua 19254 ngày
Xấu
Âm lịch8/1ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

31/1Đã qua 19253 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/1ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

Lịch âm tháng năm 1974

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 9/1, 14/1, 21/1, 27/1, 28/1.

Lịch tháng 1/1974

Tháng 1/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Ất Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 9/1, 14/1, 21/1, 27/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1974 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1974 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/1, 9/1, 14/1, 21/1, 27/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1974 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1974 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1974 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.