Tháng Dương lịch7/1974
Tháng Âm lịch5/1974
Can chi thángCanh Ngọ
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1974

Việc làm
1/7Đã qua 19102 ngày
Tốt
Âm lịch12/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gieo trong

2/7Đã qua 19101 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

3/7Đã qua 19100 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/5ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà

4/7Đã qua 19099 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/5ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

5/7Đã qua 19098 ngày
Xấu
Âm lịch16/5ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự

6/7Đã qua 19097 ngày
Bình thường
Âm lịch17/5ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

7/7Đã qua 19096 ngày
Tốt
Âm lịch18/5ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

8/7Đã qua 19095 ngày
Bình thường
Âm lịch19/5ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

9/7Đã qua 19094 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/5ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

10/7Đã qua 19093 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/5ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

11/7Đã qua 19092 ngày
Bình thường
Âm lịch22/5ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

12/7Đã qua 19091 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/5ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa

13/7Đã qua 19090 ngày
Tốt
Âm lịch24/5ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh

14/7Đã qua 19089 ngày
Bình thường
Âm lịch25/5ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

15/7Đã qua 19088 ngày
Xấu
Âm lịch26/5ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi

16/7Đã qua 19087 ngày
Bình thường
Âm lịch27/5ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

17/7Đã qua 19086 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/5ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế

18/7Đã qua 19085 ngày
Bình thường
Âm lịch29/5ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

19/7Đã qua 19084 ngày
Xấu
Âm lịch1/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may

20/7Đã qua 19083 ngày
Tốt
Âm lịch2/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

21/7Đã qua 19082 ngày
Tốt
Âm lịch3/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

22/7Đã qua 19081 ngày
Xấu
Âm lịch4/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ

23/7Đã qua 19080 ngày
Xấu
Âm lịch5/6ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

24/7Đã qua 19079 ngày
Tốt
Âm lịch6/6ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương

25/7Đã qua 19078 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

26/7Đã qua 19077 ngày
Xấu
Âm lịch8/6ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú

27/7Đã qua 19076 ngày
Bình thường
Âm lịch9/6ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ

28/7Đã qua 19075 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

29/7Đã qua 19074 ngày
Bình thường
Âm lịch11/6ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ

30/7Đã qua 19073 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ

31/7Đã qua 19072 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Nhập liễm, Khởi Toản

Lịch âm tháng năm 1974

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Canh Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 7/7, 13/7, 20/7, 21/7, 24/7.

Lịch tháng 7/1974

Tháng 7/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Canh Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 7/7, 13/7, 20/7, 21/7, 24/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1974 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1974 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 4/7, 7/7, 13/7, 20/7, 21/7, 24/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1974 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1974 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1974 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.