Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Lịch tháng 2/1974
Ngày tốt xấu tháng 2/1974
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 19252 ngày | 10/1 | Thứ Sáu | Nguy | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 2/2 Đã qua 19251 ngày | 11/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 3/2 Đã qua 19250 ngày | 12/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 4/2 Đã qua 19249 ngày | 13/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 5/2 Đã qua 19248 ngày | 14/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 6/2 Đã qua 19247 ngày | 15/1 | Thứ Tư | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 7/2 Đã qua 19246 ngày | 16/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 8/2 Đã qua 19245 ngày | 17/1 | Thứ Sáu | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 9/2 Đã qua 19244 ngày | 18/1 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền | |
| 10/2 Đã qua 19243 ngày | 19/1 | Chủ Nhật | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 11/2 Đã qua 19242 ngày | 20/1 | Thứ Hai | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 12/2 Đã qua 19241 ngày | 21/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 13/2 Đã qua 19240 ngày | 22/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 14/2 Đã qua 19239 ngày | 23/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 15/2 Đã qua 19238 ngày | 24/1 | Thứ Sáu | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 16/2 Đã qua 19237 ngày | 25/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/2 Đã qua 19236 ngày | 26/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 18/2 Đã qua 19235 ngày | 27/1 | Thứ Hai | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 19/2 Đã qua 19234 ngày | 28/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 20/2 Đã qua 19233 ngày | 29/1 | Thứ Tư | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 21/2 Đã qua 19232 ngày | 30/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 22/2 Đã qua 19231 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 23/2 Đã qua 19230 ngày | 2/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 24/2 Đã qua 19229 ngày | 3/2 | Chủ Nhật | Chấp | Cầu y, Phá nhà | |
| 25/2 Đã qua 19228 ngày | 4/2 | Thứ Hai | Phá | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 26/2 Đã qua 19227 ngày | 5/2 | Thứ Ba | Nguy | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 27/2 Đã qua 19226 ngày | 6/2 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 28/2 Đã qua 19225 ngày | 7/2 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Lịch âm tháng năm 1974
Tháng 2/1974 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Bính Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 4/2, 8/2, 11/2, 14/2, 21/2, 23/2, 25/2.
Lịch tháng 2/1974
Tháng 2/1974 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Bính Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 4/2, 8/2, 11/2, 14/2, 21/2, 23/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1974 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1974 có 8/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 4/2, 8/2, 11/2, 14/2, 21/2, 23/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1974 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1974 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1974 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.