Tháng Dương lịch2/1974
Tháng Âm lịch1/1974
Can chi thángBính Dần
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt8 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/1974

Việc làm
1/2Đã qua 19252 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/1ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

2/2Đã qua 19251 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/1ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

3/2Đã qua 19250 ngày
Xấu
Âm lịch12/1ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

4/2Đã qua 19249 ngày
Tốt
Âm lịch13/1ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản

5/2Đã qua 19248 ngày
Bình thường
Âm lịch14/1ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục

6/2Đã qua 19247 ngày
Bình thường
Âm lịch15/1ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm

7/2Đã qua 19246 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/1ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

8/2Đã qua 19245 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/1ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú

9/2Đã qua 19244 ngày
Bình thường
Âm lịch18/1ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

10/2Đã qua 19243 ngày
Bình thường
Âm lịch19/1ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ

11/2Đã qua 19242 ngày
Tốt
Âm lịch20/1ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi

12/2Đã qua 19241 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/1ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà

13/2Đã qua 19240 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/1ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

14/2Đã qua 19239 ngày
Tốt
Âm lịch23/1ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

15/2Đã qua 19238 ngày
Xấu
Âm lịch24/1ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái

16/2Đã qua 19237 ngày
Bình thường
Âm lịch25/1ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự

17/2Đã qua 19236 ngày
Bình thường
Âm lịch26/1ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường

18/2Đã qua 19235 ngày
Bình thường
Âm lịch27/1ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu

19/2Đã qua 19234 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/1ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh

20/2Đã qua 19233 ngày
Bình thường
Âm lịch29/1ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự

21/2Đã qua 19232 ngày
Tốt
Âm lịch30/1ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, San nền

22/2Đã qua 19231 ngày
Bình thường
Âm lịch1/2ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái

23/2Đã qua 19230 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/2ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế

24/2Đã qua 19229 ngày
Xấu
Âm lịch3/2ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu y, Phá nhà

25/2Đã qua 19228 ngày
Tốt
Âm lịch4/2ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

26/2Đã qua 19227 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/2ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

27/2Đã qua 19226 ngày
Xấu
Âm lịch6/2ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

28/2Đã qua 19225 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/2ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh

Lịch âm tháng năm 1974

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 2/1974 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Bính Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 4/2, 8/2, 11/2, 14/2, 21/2, 23/2, 25/2.

Lịch tháng 2/1974

Tháng 2/1974 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Bính Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 4/2, 8/2, 11/2, 14/2, 21/2, 23/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1974 có những ngày tốt nào?

Tháng 2/1974 có 8/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 4/2, 8/2, 11/2, 14/2, 21/2, 23/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 2/1974 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 2/1974 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 2/1974 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.