Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng
Lịch tháng 4/1974
Ngày tốt xấu tháng 4/1974
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 19193 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng | |
| 2/4 Đã qua 19192 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 3/4 Đã qua 19191 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 4/4 Đã qua 19190 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 5/4 Đã qua 19189 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 6/4 Đã qua 19188 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 7/4 Đã qua 19187 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 8/4 Đã qua 19186 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 9/4 Đã qua 19185 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 10/4 Đã qua 19184 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 11/4 Đã qua 19183 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 12/4 Đã qua 19182 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 13/4 Đã qua 19181 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 14/4 Đã qua 19180 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 15/4 Đã qua 19179 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 16/4 Đã qua 19178 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 17/4 Đã qua 19177 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 18/4 Đã qua 19176 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự | |
| 19/4 Đã qua 19175 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 20/4 Đã qua 19174 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 21/4 Đã qua 19173 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 22/4 Đã qua 19172 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Kiến | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 23/4 Đã qua 19171 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 24/4 Đã qua 19170 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 25/4 Đã qua 19169 ngày | 4/4 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 26/4 Đã qua 19168 ngày | 5/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 27/4 Đã qua 19167 ngày | 6/4 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 28/4 Đã qua 19166 ngày | 7/4 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 29/4 Đã qua 19165 ngày | 8/4 | Thứ Hai | Nguy | ||
| 30/4 Đã qua 19164 ngày | 9/4 | Thứ Ba | Thành | Giải trừ, Phá tường |
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1974
Tháng 4/1974 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Mậu Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 2/4, 7/4, 21/4, 27/4, 30/4.
Lịch tháng 4/1974
Tháng 4/1974 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Mậu Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 2/4, 7/4, 21/4, 27/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1974 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1974 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 2/4, 7/4, 21/4, 27/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1974 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1974 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1974 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.