Mọi việc đều kỵ
Lịch tháng 10/1974
Ngày tốt xấu tháng 10/1974
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 19010 ngày | 16/8 | Thứ Ba | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 2/10 Đã qua 19009 ngày | 17/8 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 3/10 Đã qua 19008 ngày | 18/8 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 4/10 Đã qua 19007 ngày | 19/8 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 5/10 Đã qua 19006 ngày | 20/8 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 6/10 Đã qua 19005 ngày | 21/8 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 7/10 Đã qua 19004 ngày | 22/8 | Thứ Hai | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa | |
| 8/10 Đã qua 19003 ngày | 23/8 | Thứ Ba | Thu | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 9/10 Đã qua 19002 ngày | 24/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 10/10 Đã qua 19001 ngày | 25/8 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 11/10 Đã qua 19000 ngày | 26/8 | Thứ Sáu | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 12/10 Đã qua 18999 ngày | 27/8 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 13/10 Đã qua 18998 ngày | 28/8 | Chủ Nhật | Mãn | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 14/10 Đã qua 18997 ngày | 29/8 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 15/10 Đã qua 18996 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 16/10 Đã qua 18995 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 17/10 Đã qua 18994 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 18/10 Đã qua 18993 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/10 Đã qua 18992 ngày | 5/9 | Thứ Bảy | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 20/10 Đã qua 18991 ngày | 6/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 21/10 Đã qua 18990 ngày | 7/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 22/10 Đã qua 18989 ngày | 8/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 23/10 Đã qua 18988 ngày | 9/9 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 24/10 Đã qua 18987 ngày | 10/9 | Thứ Năm | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 25/10 Đã qua 18986 ngày | 11/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 26/10 Đã qua 18985 ngày | 12/9 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 27/10 Đã qua 18984 ngày | 13/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 28/10 Đã qua 18983 ngày | 14/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 29/10 Đã qua 18982 ngày | 15/9 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 30/10 Đã qua 18981 ngày | 16/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/10 Đã qua 18980 ngày | 17/9 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi |
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Lịch âm tháng năm 1974
Tháng 10/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 14/10, 16/10, 18/10, 25/10, 28/10, 31/10.
Lịch tháng 10/1974
Tháng 10/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Giáp Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 14/10, 16/10, 18/10, 25/10, 28/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1974 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1974 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 14/10, 16/10, 18/10, 25/10, 28/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1974 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1974 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1974 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.