Tháng Dương lịch8/1974
Tháng Âm lịch6/1974
Can chi thángTân Mùi
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1974

Việc làm
1/8Đã qua 19071 ngày
Tốt
Âm lịch14/6ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội

2/8Đã qua 19070 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/6ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự

3/8Đã qua 19069 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/6ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu

4/8Đã qua 19068 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

5/8Đã qua 19067 ngày
Bình thường
Âm lịch18/6ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

6/8Đã qua 19066 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ

7/8Đã qua 19065 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/6ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

8/8Đã qua 19064 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/6ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may

9/8Đã qua 19063 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu

10/8Đã qua 19062 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến

11/8Đã qua 19061 ngày
Tốt
Âm lịch24/6ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành

12/8Đã qua 19060 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

13/8Đã qua 19059 ngày
Bình thường
Âm lịch26/6ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Cắt may

14/8Đã qua 19058 ngày
Bình thường
Âm lịch27/6ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà

15/8Đã qua 19057 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/6ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương

16/8Đã qua 19056 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/6ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm

17/8Đã qua 19055 ngày
Tốt
Âm lịch30/6ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

18/8Đã qua 19054 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc

19/8Đã qua 19053 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/7ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ

20/8Đã qua 19052 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp

21/8Đã qua 19051 ngày
Bình thường
Âm lịch4/7ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may

22/8Đã qua 19050 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/7ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà

23/8Đã qua 19049 ngày
Bình thường
Âm lịch6/7ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản

24/8Đã qua 19048 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/7ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ

25/8Đã qua 19047 ngày
Tốt
Âm lịch8/7ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà

26/8Đã qua 19046 ngày
Bình thường
Âm lịch9/7ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Sửa nhà, San nền

27/8Đã qua 19045 ngày
Bình thường
Âm lịch10/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà

28/8Đã qua 19044 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ

29/8Đã qua 19043 ngày
Xấu
Âm lịch12/7ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

30/8Đã qua 19042 ngày
Xấu
Âm lịch13/7ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản

31/8Đã qua 19041 ngày
Bình thường
Âm lịch14/7ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà

Lịch âm tháng năm 1974

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 2/8, 8/8, 11/8, 17/8, 19/8, 25/8.

Lịch tháng 8/1974

Tháng 8/1974 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 2/8, 8/8, 11/8, 17/8, 19/8, 25/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1974 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1974 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 2/8, 8/8, 11/8, 17/8, 19/8, 25/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1974 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1974 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1974 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.