Tháng Dương lịch11/1974
Tháng Âm lịch10/1974
Can chi thángẤt Hợi
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt9 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1974

Việc làm
1/11Đã qua 18979 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

2/11Đã qua 18978 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

3/11Đã qua 18977 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

4/11Đã qua 18976 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

5/11Đã qua 18975 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

6/11Đã qua 18974 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

7/11Đã qua 18973 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

8/11Đã qua 18972 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

9/11Đã qua 18971 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

10/11Đã qua 18970 ngày
Xấu
Âm lịch27/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà

11/11Đã qua 18969 ngày
Tốt
Âm lịch28/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

12/11Đã qua 18968 ngày
Tốt
Âm lịch29/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

13/11Đã qua 18967 ngày
Bình thường
Âm lịch30/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

14/11Đã qua 18966 ngày
Bình thường
Âm lịch1/10ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

15/11Đã qua 18965 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

16/11Đã qua 18964 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

17/11Đã qua 18963 ngày
Tốt
Âm lịch4/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

18/11Đã qua 18962 ngày
Tốt
Âm lịch5/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

19/11Đã qua 18961 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang

20/11Đã qua 18960 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

21/11Đã qua 18959 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

22/11Đã qua 18958 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

23/11Đã qua 18957 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

24/11Đã qua 18956 ngày
Xấu
Âm lịch11/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

25/11Đã qua 18955 ngày
Tốt
Âm lịch12/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

26/11Đã qua 18954 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

27/11Đã qua 18953 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

28/11Đã qua 18952 ngày
Bình thường
Âm lịch15/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

29/11Đã qua 18951 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

30/11Đã qua 18950 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

Lịch âm tháng năm 1974

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1974 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Ất Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 4/11, 9/11, 11/11, 12/11, 17/11, 18/11, 25/11, 30/11.

Lịch tháng 11/1974

Tháng 11/1974 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Ất Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 4/11, 9/11, 11/11, 12/11, 17/11, 18/11, 25/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1974 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1974 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1974 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 4/11, 9/11, 11/11, 12/11, 17/11, 18/11, 25/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1974 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1974 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1974 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.