Ngày 25/1/1974 dương lịch là 3/1/1974 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 25/1/1974 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/1/1974 là âm lịch 3/1/1974, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ. Kiêng: Làm bếp, Tế tự, Thượng lương, Xuất hành, Nạp thái, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/1974 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/1/1974 tốt hay xấu?
Ngày 25/1/1974 được xếp rất xấu. Dương lịch 25/1/1974 ứng âm lịch 3/1/1974, can chi Bính Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may. Nên tránh: Làm bếp, Tế tự, Thượng lương, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 25/1/1974 gồm những giờ nào?
Ngày 25/1/1974 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/1/1974 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.