Ngày 18/1/1973 dương lịch là 15/12/1972 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 18/1/1973 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/1/1973 là âm lịch 15/12/1972, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y. Kiêng: Thăm bệnh, Tế tự, Xuất hành, Thượng lương, Lợp nhà, Tạ thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/1973 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/1/1973 tốt hay xấu?
Ngày 18/1/1973 được xếp bình thường. Dương lịch 18/1/1973 ứng âm lịch 15/12/1972, can chi Giáp Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu. Nên tránh: Thăm bệnh, Tế tự, Xuất hành, Thượng lương.
Giờ hoàng đạo ngày 18/1/1973 gồm những giờ nào?
Ngày 18/1/1973 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/1/1973 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.