Tháng Dương lịch1/1973
Tháng Âm lịch12/1972
Can chi thángQuý Sửu
Năm can chiNhâm Tý
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1973

Việc làm
1/1Đã qua 19649 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú

2/1Đã qua 19648 ngày
Xấu
Âm lịch28/11ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ

3/1Đã qua 19647 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/11ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang

4/1Đã qua 19646 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Bắt trâu ngựa

5/1Đã qua 19645 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

6/1Đã qua 19644 ngày
Bình thường
Âm lịch3/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

7/1Đã qua 19643 ngày
Tốt
Âm lịch4/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu

8/1Đã qua 19642 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

9/1Đã qua 19641 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

10/1Đã qua 19640 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

11/1Đã qua 19639 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

12/1Đã qua 19638 ngày
Tốt
Âm lịch9/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

13/1Đã qua 19637 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

14/1Đã qua 19636 ngày
Tốt
Âm lịch11/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế

15/1Đã qua 19635 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội

16/1Đã qua 19634 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

17/1Đã qua 19633 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

18/1Đã qua 19632 ngày
Bình thường
Âm lịch15/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

19/1Đã qua 19631 ngày
Tốt
Âm lịch16/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

20/1Đã qua 19630 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

21/1Đã qua 19629 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

22/1Đã qua 19628 ngày
Xấu
Âm lịch19/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

23/1Đã qua 19627 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

24/1Đã qua 19626 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

25/1Đã qua 19625 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần

26/1Đã qua 19624 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

27/1Đã qua 19623 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

28/1Đã qua 19622 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

29/1Đã qua 19621 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

30/1Đã qua 19620 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

31/1Đã qua 19619 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

Lịch âm tháng năm 1973

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Quý Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 9/1, 12/1, 14/1, 15/1, 19/1, 21/1, 27/1.

Lịch tháng 1/1973

Tháng 1/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Quý Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 9/1, 12/1, 14/1, 15/1, 19/1, 21/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1973 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1973 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/1, 9/1, 12/1, 14/1, 15/1, 19/1, 21/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1973 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1973 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1973 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.