Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Lịch tháng 1/1973
Ngày tốt xấu tháng 1/1973
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 19649 ngày | 27/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 2/1 Đã qua 19648 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 3/1 Đã qua 19647 ngày | 29/11 | Thứ Tư | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 4/1 Đã qua 19646 ngày | 1/12 | Thứ Năm | Bế | Bắt trâu ngựa | |
| 5/1 Đã qua 19645 ngày | 2/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 6/1 Đã qua 19644 ngày | 3/12 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 7/1 Đã qua 19643 ngày | 4/12 | Chủ Nhật | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 8/1 Đã qua 19642 ngày | 5/12 | Thứ Hai | Bình | San nền | |
| 9/1 Đã qua 19641 ngày | 6/12 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 10/1 Đã qua 19640 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 11/1 Đã qua 19639 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/1 Đã qua 19638 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 13/1 Đã qua 19637 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 14/1 Đã qua 19636 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 15/1 Đã qua 19635 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 16/1 Đã qua 19634 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 17/1 Đã qua 19633 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 18/1 Đã qua 19632 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 19/1 Đã qua 19631 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 20/1 Đã qua 19630 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 21/1 Đã qua 19629 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 22/1 Đã qua 19628 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 23/1 Đã qua 19627 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 24/1 Đã qua 19626 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 25/1 Đã qua 19625 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 26/1 Đã qua 19624 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 27/1 Đã qua 19623 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 28/1 Đã qua 19622 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 29/1 Đã qua 19621 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 30/1 Đã qua 19620 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 31/1 Đã qua 19619 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may |
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1973
Tháng 1/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Quý Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 9/1, 12/1, 14/1, 15/1, 19/1, 21/1, 27/1.
Lịch tháng 1/1973
Tháng 1/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Quý Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 9/1, 12/1, 14/1, 15/1, 19/1, 21/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1973 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1973 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/1, 9/1, 12/1, 14/1, 15/1, 19/1, 21/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1973 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1973 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1973 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.