Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Lịch tháng 2/1973
Ngày tốt xấu tháng 2/1973
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 19618 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 2/2 Đã qua 19617 ngày | 30/12 | Thứ Sáu | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 3/2 Đã qua 19616 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 4/2 Đã qua 19615 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 5/2 Đã qua 19614 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 6/2 Đã qua 19613 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 7/2 Đã qua 19612 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 8/2 Đã qua 19611 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 9/2 Đã qua 19610 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 10/2 Đã qua 19609 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 11/2 Đã qua 19608 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 12/2 Đã qua 19607 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 13/2 Đã qua 19606 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 14/2 Đã qua 19605 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền | |
| 15/2 Đã qua 19604 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 16/2 Đã qua 19603 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 17/2 Đã qua 19602 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 18/2 Đã qua 19601 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 19/2 Đã qua 19600 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 20/2 Đã qua 19599 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 21/2 Đã qua 19598 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 22/2 Đã qua 19597 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 23/2 Đã qua 19596 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 24/2 Đã qua 19595 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 25/2 Đã qua 19594 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 26/2 Đã qua 19593 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 27/2 Đã qua 19592 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 28/2 Đã qua 19591 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế |
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Lịch âm tháng năm 1973
Tháng 2/1973 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Giáp Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 9/2, 19/2, 22/2, 25/2, 26/2.
Lịch tháng 2/1973
Tháng 2/1973 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Giáp Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 9/2, 19/2, 22/2, 25/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1973 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1973 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 7/2, 9/2, 19/2, 22/2, 25/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1973 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1973 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1973 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.