Tháng Dương lịch5/1973
Tháng Âm lịch4/1973
Can chi thángĐinh Tỵ
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/1973

Việc làm
1/5Đã qua 19529 ngày
Tốt
Âm lịch29/3ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà

2/5Đã qua 19528 ngày
Xấu
Âm lịch30/3ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

3/5Đã qua 19527 ngày
Xấu
Âm lịch1/4ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

4/5Đã qua 19526 ngày
Xấu
Âm lịch2/4ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

5/5Đã qua 19525 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

6/5Đã qua 19524 ngày
Xấu
Âm lịch4/4ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

7/5Đã qua 19523 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

8/5Đã qua 19522 ngày
Xấu
Âm lịch6/4ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

9/5Đã qua 19521 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/4ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu

10/5Đã qua 19520 ngày
Tốt
Âm lịch8/4ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh

11/5Đã qua 19519 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/4ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới

12/5Đã qua 19518 ngày
Xấu
Âm lịch10/4ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà

13/5Đã qua 19517 ngày
Bình thường
Âm lịch11/4ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc

14/5Đã qua 19516 ngày
Tốt
Âm lịch12/4ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự

15/5Đã qua 19515 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

16/5Đã qua 19514 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/4ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

17/5Đã qua 19513 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/4ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang

18/5Đã qua 19512 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/4ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

19/5Đã qua 19511 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ

20/5Đã qua 19510 ngày
Bình thường
Âm lịch18/4ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

An táng, Chứa trữ, Tích lũy

21/5Đã qua 19509 ngày
Bình thường
Âm lịch19/4ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới

22/5Đã qua 19508 ngày
Xấu
Âm lịch20/4ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

23/5Đã qua 19507 ngày
Bình thường
Âm lịch21/4ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới

24/5Đã qua 19506 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/4ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang

25/5Đã qua 19505 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/4ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

26/5Đã qua 19504 ngày
Tốt
Âm lịch24/4ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ

27/5Đã qua 19503 ngày
Tốt
Âm lịch25/4ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

28/5Đã qua 19502 ngày
Xấu
Âm lịch26/4ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ

29/5Đã qua 19501 ngày
Tốt
Âm lịch27/4ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc

30/5Đã qua 19500 ngày
Xấu
Âm lịch28/4ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Dời nhà

31/5Đã qua 19499 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/4ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Phá thổ

Lịch âm tháng năm 1973

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 10/5, 11/5, 14/5, 17/5, 26/5, 27/5, 29/5.

Lịch tháng 5/1973

Tháng 5/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 10/5, 11/5, 14/5, 17/5, 26/5, 27/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1973 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/1973 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 10/5, 11/5, 14/5, 17/5, 26/5, 27/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/1973 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/1973 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/1973 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.