Tháng Dương lịch3/1973
Tháng Âm lịch2/1973
Can chi thángẤt Mão
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt4 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 3/1973

Việc làm
1/3Đã qua 19590 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/1ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Phá nhà

2/3Đã qua 19589 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/1ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

3/3Đã qua 19588 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/1ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

4/3Đã qua 19587 ngày
Xấu
Âm lịch30/1ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

5/3Đã qua 19586 ngày
Bình thường
Âm lịch1/2ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh

6/3Đã qua 19585 ngày
Bình thường
Âm lịch2/2ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

7/3Đã qua 19584 ngày
Bình thường
Âm lịch3/2ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

8/3Đã qua 19583 ngày
Bình thường
Âm lịch4/2ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài

9/3Đã qua 19582 ngày
Xấu
Âm lịch5/2ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi

10/3Đã qua 19581 ngày
Xấu
Âm lịch6/2ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu

11/3Đã qua 19580 ngày
Tốt
Âm lịch7/2ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp

12/3Đã qua 19579 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/2ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc

13/3Đã qua 19578 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/2ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp

14/3Đã qua 19577 ngày
Xấu
Âm lịch10/2ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

15/3Đã qua 19576 ngày
Xấu
Âm lịch11/2ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ

16/3Đã qua 19575 ngày
Bình thường
Âm lịch12/2ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa

17/3Đã qua 19574 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/2ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu

18/3Đã qua 19573 ngày
Bình thường
Âm lịch14/2ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà

19/3Đã qua 19572 ngày
Bình thường
Âm lịch15/2ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp

20/3Đã qua 19571 ngày
Bình thường
Âm lịch16/2ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu

21/3Đã qua 19570 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/2ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Quét nhà, Lấp hang

22/3Đã qua 19569 ngày
Bình thường
Âm lịch18/2ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

23/3Đã qua 19568 ngày
Bình thường
Âm lịch19/2ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm

24/3Đã qua 19567 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/2ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh

25/3Đã qua 19566 ngày
Xấu
Âm lịch21/2ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

26/3Đã qua 19565 ngày
Bình thường
Âm lịch22/2ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

27/3Đã qua 19564 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/2ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu

28/3Đã qua 19563 ngày
Xấu
Âm lịch24/2ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng

29/3Đã qua 19562 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/2ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong

30/3Đã qua 19561 ngày
Xấu
Âm lịch26/2ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh

31/3Đã qua 19560 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm

Lịch âm tháng năm 1973

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 3/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Ất Mão. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 11/3, 12/3, 24/3.

Lịch tháng 3/1973

Tháng 3/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Ất Mão. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 11/3, 12/3, 24/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1973 có những ngày tốt nào?

Tháng 3/1973 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/3, 11/3, 12/3, 24/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 3/1973 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 3/1973 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 3/1973 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.