Tháng Dương lịch7/1973
Tháng Âm lịch6/1973
Can chi thángKỷ Mùi
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1973

Việc làm
1/7Đã qua 19468 ngày
Tốt
Âm lịch2/6ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

2/7Đã qua 19467 ngày
Tốt
Âm lịch3/6ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà

3/7Đã qua 19466 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/6ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

4/7Đã qua 19465 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/6ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ

5/7Đã qua 19464 ngày
Bình thường
Âm lịch6/6ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ

6/7Đã qua 19463 ngày
Tốt
Âm lịch7/6ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gieo trong

7/7Đã qua 19462 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/6ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

8/7Đã qua 19461 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/6ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

9/7Đã qua 19460 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

10/7Đã qua 19459 ngày
Xấu
Âm lịch11/6ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

11/7Đã qua 19458 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

12/7Đã qua 19457 ngày
Bình thường
Âm lịch13/6ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

13/7Đã qua 19456 ngày
Bình thường
Âm lịch14/6ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

14/7Đã qua 19455 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/6ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

15/7Đã qua 19454 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

16/7Đã qua 19453 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

17/7Đã qua 19452 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa

18/7Đã qua 19451 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa

19/7Đã qua 19450 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

20/7Đã qua 19449 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi

21/7Đã qua 19448 ngày
Xấu
Âm lịch22/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

22/7Đã qua 19447 ngày
Bình thường
Âm lịch23/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu

23/7Đã qua 19446 ngày
Tốt
Âm lịch24/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc

24/7Đã qua 19445 ngày
Bình thường
Âm lịch25/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may

25/7Đã qua 19444 ngày
Tốt
Âm lịch26/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

26/7Đã qua 19443 ngày
Bình thường
Âm lịch27/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

27/7Đã qua 19442 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ

28/7Đã qua 19441 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

29/7Đã qua 19440 ngày
Bình thường
Âm lịch30/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

30/7Đã qua 19439 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

31/7Đã qua 19438 ngày
Bình thường
Âm lịch2/7ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú

Lịch âm tháng năm 1973

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 2/7, 6/7, 8/7, 14/7, 23/7, 25/7.

Lịch tháng 7/1973

Tháng 7/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 2/7, 6/7, 8/7, 14/7, 23/7, 25/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1973 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1973 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 2/7, 6/7, 8/7, 14/7, 23/7, 25/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1973 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1973 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1973 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.