Tháng Dương lịch6/1973
Tháng Âm lịch5/1973
Can chi thángMậu Ngọ
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 6/1973

Việc làm
1/6Đã qua 19498 ngày
Bình thường
Âm lịch1/5ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp

2/6Đã qua 19497 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/5ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

3/6Đã qua 19496 ngày
Tốt
Âm lịch3/5ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ

4/6Đã qua 19495 ngày
Xấu
Âm lịch4/5ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong

5/6Đã qua 19494 ngày
Bình thường
Âm lịch5/5ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

6/6Đã qua 19493 ngày
Bình thường
Âm lịch6/5ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền

7/6Đã qua 19492 ngày
Bình thường
Âm lịch7/5ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

8/6Đã qua 19491 ngày
Xấu
Âm lịch8/5ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

9/6Đã qua 19490 ngày
Xấu
Âm lịch9/5ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

10/6Đã qua 19489 ngày
Tốt
Âm lịch10/5ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

11/6Đã qua 19488 ngày
Bình thường
Âm lịch11/5ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ

12/6Đã qua 19487 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/5ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

13/6Đã qua 19486 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/5ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ

14/6Đã qua 19485 ngày
Xấu
Âm lịch14/5ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang

15/6Đã qua 19484 ngày
Bình thường
Âm lịch15/5ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giao dịch, Nạp tài

16/6Đã qua 19483 ngày
Xấu
Âm lịch16/5ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc

17/6Đã qua 19482 ngày
Tốt
Âm lịch17/5ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi

18/6Đã qua 19481 ngày
Tốt
Âm lịch18/5ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà

19/6Đã qua 19480 ngày
Xấu
Âm lịch19/5ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

20/6Đã qua 19479 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/5ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

21/6Đã qua 19478 ngày
Xấu
Âm lịch21/5ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn

22/6Đã qua 19477 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/5ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt

23/6Đã qua 19476 ngày
Bình thường
Âm lịch23/5ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp

24/6Đã qua 19475 ngày
Bình thường
Âm lịch24/5ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà

25/6Đã qua 19474 ngày
Bình thường
Âm lịch25/5ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh

26/6Đã qua 19473 ngày
Xấu
Âm lịch26/5ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc

27/6Đã qua 19472 ngày
Tốt
Âm lịch27/5ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản

28/6Đã qua 19471 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/5ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường

29/6Đã qua 19470 ngày
Tốt
Âm lịch29/5ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản

30/6Đã qua 19469 ngày
Xấu
Âm lịch1/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà

Lịch âm tháng năm 1973

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 6/1973 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 10/6, 17/6, 18/6, 27/6, 29/6.

Lịch tháng 6/1973

Tháng 6/1973 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 10/6, 17/6, 18/6, 27/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1973 có những ngày tốt nào?

Tháng 6/1973 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 10/6, 17/6, 18/6, 27/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 6/1973 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 6/1973 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 6/1973 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.