Tháng Dương lịch8/1973
Tháng Âm lịch7/1973
Can chi thángCanh Thân
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1973

Việc làm
1/8Đã qua 19437 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/7ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà

2/8Đã qua 19436 ngày
Bình thường
Âm lịch4/7ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

3/8Đã qua 19435 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà

4/8Đã qua 19434 ngày
Xấu
Âm lịch6/7ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ

5/8Đã qua 19433 ngày
Xấu
Âm lịch7/7ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

An giường, Nhập liễm, Khởi Toản

6/8Đã qua 19432 ngày
Tốt
Âm lịch8/7ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội

7/8Đã qua 19431 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/7ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

8/8Đã qua 19430 ngày
Bình thường
Âm lịch10/7ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

9/8Đã qua 19429 ngày
Tốt
Âm lịch11/7ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

10/8Đã qua 19428 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/7ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

11/8Đã qua 19427 ngày
Xấu
Âm lịch13/7ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển

12/8Đã qua 19426 ngày
Tốt
Âm lịch14/7ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh

13/8Đã qua 19425 ngày
Tốt
Âm lịch15/7ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may

14/8Đã qua 19424 ngày
Xấu
Âm lịch16/7ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ

15/8Đã qua 19423 ngày
Xấu
Âm lịch17/7ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang

16/8Đã qua 19422 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/7ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà

17/8Đã qua 19421 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

18/8Đã qua 19420 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt

19/8Đã qua 19419 ngày
Bình thường
Âm lịch21/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà

20/8Đã qua 19418 ngày
Tốt
Âm lịch22/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương

21/8Đã qua 19417 ngày
Bình thường
Âm lịch23/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm

22/8Đã qua 19416 ngày
Xấu
Âm lịch24/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

23/8Đã qua 19415 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu

24/8Đã qua 19414 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ

25/8Đã qua 19413 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp

26/8Đã qua 19412 ngày
Bình thường
Âm lịch28/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may

27/8Đã qua 19411 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà

28/8Đã qua 19410 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản

29/8Đã qua 19409 ngày
Bình thường
Âm lịch2/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ

30/8Đã qua 19408 ngày
Xấu
Âm lịch3/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà

31/8Đã qua 19407 ngày
Bình thường
Âm lịch4/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Sửa nhà, San nền

Lịch âm tháng năm 1973

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Canh Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/8, 9/8, 12/8, 13/8, 18/8, 20/8, 24/8.

Lịch tháng 8/1973

Tháng 8/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Canh Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/8, 9/8, 12/8, 13/8, 18/8, 20/8, 24/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1973 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1973 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/8, 9/8, 12/8, 13/8, 18/8, 20/8, 24/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1973 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1973 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1973 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.