Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Lịch tháng 11/1973
Ngày tốt xấu tháng 11/1973
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 19345 ngày | 7/10 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 2/11 Đã qua 19344 ngày | 8/10 | Thứ Sáu | Bình | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 3/11 Đã qua 19343 ngày | 9/10 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 4/11 Đã qua 19342 ngày | 10/10 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/11 Đã qua 19341 ngày | 11/10 | Thứ Hai | Phá | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 6/11 Đã qua 19340 ngày | 12/10 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 7/11 Đã qua 19339 ngày | 13/10 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc | |
| 8/11 Đã qua 19338 ngày | 14/10 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 9/11 Đã qua 19337 ngày | 15/10 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 10/11 Đã qua 19336 ngày | 16/10 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/11 Đã qua 19335 ngày | 17/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 12/11 Đã qua 19334 ngày | 18/10 | Thứ Hai | Trừ | Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang | |
| 13/11 Đã qua 19333 ngày | 19/10 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 14/11 Đã qua 19332 ngày | 20/10 | Thứ Tư | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 15/11 Đã qua 19331 ngày | 21/10 | Thứ Năm | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 16/11 Đã qua 19330 ngày | 22/10 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 17/11 Đã qua 19329 ngày | 23/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 18/11 Đã qua 19328 ngày | 24/10 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 19/11 Đã qua 19327 ngày | 25/10 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 20/11 Đã qua 19326 ngày | 26/10 | Thứ Ba | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 21/11 Đã qua 19325 ngày | 27/10 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 22/11 Đã qua 19324 ngày | 28/10 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 23/11 Đã qua 19323 ngày | 29/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 24/11 Đã qua 19322 ngày | 30/10 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 25/11 Đã qua 19321 ngày | 1/11 | Chủ Nhật | Trừ | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 26/11 Đã qua 19320 ngày | 2/11 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 27/11 Đã qua 19319 ngày | 3/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/11 Đã qua 19318 ngày | 4/11 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 29/11 Đã qua 19317 ngày | 5/11 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/11 Đã qua 19316 ngày | 6/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao |
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Lịch âm tháng năm 1973
Tháng 11/1973 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Quý Hợi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 10/11, 11/11, 13/11, 18/11, 19/11, 22/11, 23/11, 25/11.
Lịch tháng 11/1973
Tháng 11/1973 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Quý Hợi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 10/11, 11/11, 13/11, 18/11, 19/11, 22/11, 23/11, 25/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1973 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1973 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 4/11, 10/11, 11/11, 13/11, 18/11, 19/11, 22/11, 23/11, 25/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1973 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1973 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1973 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.