Tháng Dương lịch11/1973
Tháng Âm lịch10/1973
Can chi thángQuý Hợi
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt10 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1973

Việc làm
1/11Đã qua 19345 ngày
Tốt
Âm lịch7/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

2/11Đã qua 19344 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

3/11Đã qua 19343 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

4/11Đã qua 19342 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

5/11Đã qua 19341 ngày
Xấu
Âm lịch11/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

6/11Đã qua 19340 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

7/11Đã qua 19339 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

8/11Đã qua 19338 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

9/11Đã qua 19337 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

10/11Đã qua 19336 ngày
Tốt
Âm lịch16/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

11/11Đã qua 19335 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

12/11Đã qua 19334 ngày
Xấu
Âm lịch18/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

13/11Đã qua 19333 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

14/11Đã qua 19332 ngày
Bình thường
Âm lịch20/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu

15/11Đã qua 19331 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà

16/11Đã qua 19330 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà

17/11Đã qua 19329 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

18/11Đã qua 19328 ngày
Tốt
Âm lịch24/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may

19/11Đã qua 19327 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

20/11Đã qua 19326 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

21/11Đã qua 19325 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

22/11Đã qua 19324 ngày
Tốt
Âm lịch28/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

23/11Đã qua 19323 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

24/11Đã qua 19322 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ

25/11Đã qua 19321 ngày
Tốt
Âm lịch1/11ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

26/11Đã qua 19320 ngày
Bình thường
Âm lịch2/11ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

27/11Đã qua 19319 ngày
Bình thường
Âm lịch3/11ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

28/11Đã qua 19318 ngày
Xấu
Âm lịch4/11ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

29/11Đã qua 19317 ngày
Xấu
Âm lịch5/11ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

30/11Đã qua 19316 ngày
Xấu
Âm lịch6/11ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

Lịch âm tháng năm 1973

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1973 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Quý Hợi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 10/11, 11/11, 13/11, 18/11, 19/11, 22/11, 23/11, 25/11.

Lịch tháng 11/1973

Tháng 11/1973 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Quý Hợi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 10/11, 11/11, 13/11, 18/11, 19/11, 22/11, 23/11, 25/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1973 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1973 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 4/11, 10/11, 11/11, 13/11, 18/11, 19/11, 22/11, 23/11, 25/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1973 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1973 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1973 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.