Tháng Dương lịch10/1973
Tháng Âm lịch9/1973
Can chi thángNhâm Tuất
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1973

Việc làm
1/10Đã qua 19376 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục

2/10Đã qua 19375 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

3/10Đã qua 19374 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ

4/10Đã qua 19373 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

5/10Đã qua 19372 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

6/10Đã qua 19371 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

7/10Đã qua 19370 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

8/10Đã qua 19369 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

9/10Đã qua 19368 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

10/10Đã qua 19367 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

11/10Đã qua 19366 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

12/10Đã qua 19365 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

13/10Đã qua 19364 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

14/10Đã qua 19363 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

15/10Đã qua 19362 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

16/10Đã qua 19361 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

17/10Đã qua 19360 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

18/10Đã qua 19359 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà

19/10Đã qua 19358 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

20/10Đã qua 19357 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

21/10Đã qua 19356 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

22/10Đã qua 19355 ngày
Xấu
Âm lịch27/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

23/10Đã qua 19354 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

24/10Đã qua 19353 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ

25/10Đã qua 19352 ngày
Bình thường
Âm lịch30/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

26/10Đã qua 19351 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

27/10Đã qua 19350 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

28/10Đã qua 19349 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

29/10Đã qua 19348 ngày
Tốt
Âm lịch4/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

30/10Đã qua 19347 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

31/10Đã qua 19346 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

Lịch âm tháng năm 1973

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 6/10, 15/10, 16/10, 21/10, 26/10, 29/10.

Lịch tháng 10/1973

Tháng 10/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/10, 6/10, 15/10, 16/10, 21/10, 26/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1973 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1973 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/10, 6/10, 15/10, 16/10, 21/10, 26/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1973 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1973 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1973 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.