Ngày 4/10/1973 dương lịch là 9/9/1973 âm lịch, can chi Quý Dậu. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 4/10/1973 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/10/1973 là âm lịch 9/9/1973, can chi Quý Dậu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm. Kiêng: Động thổ, Quan kế, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Dựng cột. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 10/1973 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/10/1973 tốt hay xấu?
Ngày 4/10/1973 được xếp tốt. Dương lịch 4/10/1973 ứng âm lịch 9/9/1973, can chi Quý Dậu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục. Nên tránh: Động thổ, Quan kế, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 4/10/1973 gồm những giờ nào?
Ngày 4/10/1973 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/10/1973 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.