Tháng Dương lịch9/1973
Tháng Âm lịch8/1973
Can chi thángTân Dậu
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt3 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1973

Việc làm
1/9Đã qua 19406 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà

2/9Đã qua 19405 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ

3/9Đã qua 19404 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

4/9Đã qua 19403 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản

5/9Đã qua 19402 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y

6/9Đã qua 19401 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp

7/9Đã qua 19400 ngày
Xấu
Âm lịch11/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ

8/9Đã qua 19399 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/8ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

9/9Đã qua 19398 ngày
Xấu
Âm lịch13/8ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

10/9Đã qua 19397 ngày
Tốt
Âm lịch14/8ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự

11/9Đã qua 19396 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/8ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

12/9Đã qua 19395 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa

13/9Đã qua 19394 ngày
Bình thường
Âm lịch17/8ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

14/9Đã qua 19393 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/8ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

15/9Đã qua 19392 ngày
Bình thường
Âm lịch19/8ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

16/9Đã qua 19391 ngày
Bình thường
Âm lịch20/8ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

17/9Đã qua 19390 ngày
Xấu
Âm lịch21/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

18/9Đã qua 19389 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ

19/9Đã qua 19388 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú

20/9Đã qua 19387 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

21/9Đã qua 19386 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

22/9Đã qua 19385 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa

23/9Đã qua 19384 ngày
Xấu
Âm lịch27/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki

24/9Đã qua 19383 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

25/9Đã qua 19382 ngày
Bình thường
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

26/9Đã qua 19381 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng

27/9Đã qua 19380 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục

28/9Đã qua 19379 ngày
Xấu
Âm lịch3/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

29/9Đã qua 19378 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

30/9Đã qua 19377 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng

Lịch âm tháng năm 1973

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1973 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Tân Dậu. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/9, 10/9, 27/9.

Lịch tháng 9/1973

Tháng 9/1973 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Tân Dậu. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/9, 10/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1973 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1973 có 3/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/9, 10/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1973 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1973 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1973 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.