Ngày 27/9/1973 dương lịch là 2/9/1973 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 27/9/1973 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/9/1973 là âm lịch 2/9/1973, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục. Kiêng: Làm bếp, Nhập trạch, Cưới hỏi, Khởi cơ, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/1973 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/9/1973 tốt hay xấu?
Ngày 27/9/1973 được xếp tốt. Dương lịch 27/9/1973 ứng âm lịch 2/9/1973, can chi Bính Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ. Nên tránh: Làm bếp, Nhập trạch, Cưới hỏi, Khởi cơ.
Giờ hoàng đạo ngày 27/9/1973 gồm những giờ nào?
Ngày 27/9/1973 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/9/1973 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (52/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.