Tháng Dương lịch4/1973
Tháng Âm lịch3/1973
Can chi thángBính Thìn
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/1973

Việc làm
1/4Đã qua 19559 ngày
Tốt
Âm lịch28/2ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may

2/4Đã qua 19558 ngày
Xấu
Âm lịch29/2ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Lấp hang

3/4Đã qua 19557 ngày
Tốt
Âm lịch1/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ

4/4Đã qua 19556 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền

5/4Đã qua 19555 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/3ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

6/4Đã qua 19554 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/3ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

7/4Đã qua 19553 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ

8/4Đã qua 19552 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

9/4Đã qua 19551 ngày
Bình thường
Âm lịch7/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

10/4Đã qua 19550 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh

11/4Đã qua 19549 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/3ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

12/4Đã qua 19548 ngày
Tốt
Âm lịch10/3ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà

13/4Đã qua 19547 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

14/4Đã qua 19546 ngày
Bình thường
Âm lịch12/3ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành

15/4Đã qua 19545 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

16/4Đã qua 19544 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường

17/4Đã qua 19543 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/3ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

18/4Đã qua 19542 ngày
Bình thường
Âm lịch16/3ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

19/4Đã qua 19541 ngày
Tốt
Âm lịch17/3ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái

20/4Đã qua 19540 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/3ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

21/4Đã qua 19539 ngày
Tốt
Âm lịch19/3ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

22/4Đã qua 19538 ngày
Bình thường
Âm lịch20/3ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế

23/4Đã qua 19537 ngày
Xấu
Âm lịch21/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

24/4Đã qua 19536 ngày
Bình thường
Âm lịch22/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu

25/4Đã qua 19535 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

26/4Đã qua 19534 ngày
Bình thường
Âm lịch24/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế

27/4Đã qua 19533 ngày
Xấu
Âm lịch25/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

28/4Đã qua 19532 ngày
Bình thường
Âm lịch26/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng

29/4Đã qua 19531 ngày
Bình thường
Âm lịch27/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

30/4Đã qua 19530 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/3ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ

Lịch âm tháng năm 1973

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/1973 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Bính Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 3/4, 6/4, 12/4, 19/4, 21/4, 30/4.

Lịch tháng 4/1973

Tháng 4/1973 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Bính Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 3/4, 6/4, 12/4, 19/4, 21/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1973 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/1973 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 3/4, 6/4, 12/4, 19/4, 21/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/1973 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/1973 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/1973 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.