Tháng Dương lịch12/1973
Tháng Âm lịch11/1973
Can chi thángGiáp Tý
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 12/1973

Việc làm
1/12Đã qua 19315 ngày
Xấu
Âm lịch7/11ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

2/12Đã qua 19314 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/11ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

3/12Đã qua 19313 ngày
Tốt
Âm lịch9/11ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

4/12Đã qua 19312 ngày
Xấu
Âm lịch10/11ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

5/12Đã qua 19311 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/11ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

6/12Đã qua 19310 ngày
Bình thường
Âm lịch12/11ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

7/12Đã qua 19309 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/11ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp

8/12Đã qua 19308 ngày
Bình thường
Âm lịch14/11ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột

9/12Đã qua 19307 ngày
Tốt
Âm lịch15/11ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục

10/12Đã qua 19306 ngày
Bình thường
Âm lịch16/11ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc

11/12Đã qua 19305 ngày
Xấu
Âm lịch17/11ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

12/12Đã qua 19304 ngày
Bình thường
Âm lịch18/11ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

13/12Đã qua 19303 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/11ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường

14/12Đã qua 19302 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc

15/12Đã qua 19301 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/11ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

16/12Đã qua 19300 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi

17/12Đã qua 19299 ngày
Xấu
Âm lịch23/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may

18/12Đã qua 19298 ngày
Bình thường
Âm lịch24/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

19/12Đã qua 19297 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu

20/12Đã qua 19296 ngày
Bình thường
Âm lịch26/11ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc

21/12Đã qua 19295 ngày
Tốt
Âm lịch27/11ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu

22/12Đã qua 19294 ngày
Xấu
Âm lịch28/11ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

23/12Đã qua 19293 ngày
Xấu
Âm lịch29/11ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi

24/12Đã qua 19292 ngày
Xấu
Âm lịch1/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường

25/12Đã qua 19291 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc

26/12Đã qua 19290 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà

27/12Đã qua 19289 ngày
Bình thường
Âm lịch4/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú

28/12Đã qua 19288 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ

29/12Đã qua 19287 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang

30/12Đã qua 19286 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Bắt trâu ngựa

31/12Đã qua 19285 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc

Lịch âm tháng năm 1973

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 12/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Giáp Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 3/12, 9/12, 14/12, 21/12, 29/12.

Lịch tháng 12/1973

Tháng 12/1973 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Giáp Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 3/12, 9/12, 14/12, 21/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1973 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1973 có những ngày tốt nào?

Tháng 12/1973 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 3/12, 9/12, 14/12, 21/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 12/1973 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 12/1973 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 12/1973 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.